Đề Xuất 1/2023 # Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 # Top 1 Like | Beiqthatgioi.com

Đề Xuất 1/2023 # Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 # Top 1 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 mới nhất trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Phụ lục này sẽ giúp các bạn biết được một số phím tắt được “vô giá” sử dụng trong Word và Excel, giúp chúng ta rút ngắn được thời gian và quá trình thao tác sẽ trở nên đơn giản hơn, nhanh hơn.

Chờ chút, hãy để lại email, chúng tôi sẽ gửi bài vào email bạn, cùng nhiều bài khác nữa.

Các bạn luyện nhớ được bộ các phím tắt này chắc thành cao thủ võ lâm thôi!

Word

Excel

Phím tắt

Tác dụng

Phím tắt

Tác dụng

Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1) ESC Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi

Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) F4 hay Ctrl+Y Lặp lại thao tác vừa làm

Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 Alt + Enter Bắt đầu dòng mới trong ô

Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn Ctrl + Delete Xoá tất cả chữ trong một dòng

Ctrl+L Canh dòng trái Ctrl + D Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

Ctrl+R Canh dòng phải Ctrl + R Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

Ctrl+E Canh dòng giữa Shift + Enter Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

Ctrl+J Canh dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề Tab Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

Ctrl+N Tạo file mới Shift + Tab Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

Ctrl+O Mở file đã có = Bắt đầu một công thức

Ctrl+S Lưu nội dung file F2 Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

Ctrl+P In ấn file Ctrl + F3 Đặt tên cho vùng chọn

F12 Lưu tài liệu với tên khác F3 Dán một tên đã đặt trong công thức

F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh F9 Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) Shift + F9 Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn Alt + = Chèn công thức AutoSum

Ctrl+V Dán tài liệu Ctrl + ;  Cập nhật ngày tháng

Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm Ctrl + Shift + : Nhập thời gian

Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z) Ctrl+K Chèn một Hyperlink

Ctrl+Shift+S Ctrl + Shift + ” Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ Ctrl  + ’ Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ Ctrl + A Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức

Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + Shift + A Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm vào công thức

Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm Ctrl+1  Hiển thị lệnh Cell trong menu Format

Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng Ctrl + Shift + ~ Định dạng số kiểu General

Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn Ctrl + Shift + $ Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân

Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm) Ctrl + Shift + % Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân)

Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab Ctrl + Shift + ^ Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab Ctrl + Shift + # Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab Ctrl + Shift + ? Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file Ctrl + Shift + & Thêm đường viền ngoài

Ctrl+F Tìm kiếm ký tự Ctrl + Shift +  – Bỏ đường viền

Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số Ctrl + B Bật tắt chế độ đậm, không đậm

Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự Ctrl + I Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

Ctrl+K Tạo liên kết (link) Ctrl + U Bật tắt chế độ gạch dưới

Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ Ctrl + 5 Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ Ctrl + 9 Ẩn dòng

Ctrl+W Đóng file Ctrl + Shift + ( Hiển thị dòng ẩn

Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)  

Tăng 2 cỡ chữ  

Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ  

Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in  

Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window  

Ctrl+ (enter) Ngắt trang  

Ctrl+Home Về đầu file  

Ctrl+End Về cuối file  

Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc  

Start+D Chuyển ra màn hình Desktop  

Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer  

Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline  

Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal  

Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout  

Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động  

Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang  

Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó  

Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

F4 Lặp lại lệnh vừa làm

Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

Esc Bỏ qua các hộp thoại

Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

Tab Dãn cách một khoảng hoặc đưa xuống cấp con của hệ thống đánh số numbering

Shift+Tab Đưa lên cấp cha của hệ thống đánh số numbering

Shift+F3 Chuyển đổi chữ hoa chữ thường

Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt + ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên.

Nếu bạn muốn cảm ơn, vui lòng sử dụng các icon Facebook phía dưới cùng để chia sẻ cho bạn bè mình. Đó là cách để giới thiệu cũng như giúp chúng tôi phát triển.

Sử Dụng Các Phím Tắt Trong Word Và Excel

Sử dụng các phím tắt trong Word và Excel

Hỏi: Tôi là một nhân viên văn phòng nên rất hay sử dụng phần mềm Word và Excel. Để cải thiện tốc độ giải quyết công việc tôi muốn sử dụng các phím tắt cho các ứng dụng văn phòng này nhưng tôi không biết tìm thông tin đó ở đâu, tôi đã vào phần Help của các ứng dụng này để tìm nhưng không thấy. Xin được sự giúp đỡ. Tôi xin chân thành cảm ơn!

Đáp: Phần nặng nhất trong một bộ phần mềm văn phòng bao giờ cũng là trình xử lý văn bản. Mặc dù mỗi phiên bản mới ra đời, nhà phát triển lại thêm vào những tính năng mới với lời quảng cáo là để tăng thêm sức mạnh cho sản phẩm. Nhưng chúng ta, những người sử dụng máy tính, vẫn cứ đánh giá cao những gì cơ bản nhất của một ứng dụng xử lý văn bản, đó là định dạng văn bản, tùy biến các trình đơn, thanh công cụ, và macro. Vì vậy, bài báo sẽ giới thiệu những thủ thuật giúp bạn làm việc hiệu quả hơn với Word 6.0 trở lên và cho cả phần mềm xử lý văn bản ít phổ biến ở Việt Nam là WordPerfect 6 trở lên. Những tính năng hữu ích sẽ được đặc biệt nhấn mạnh; ngoài ra, còn có một số công cụ mạnh chưa được đề cập tới trong các tài liệu.Công cụ giúp tiết kiệm thời gianChúng ta ai cũng thích khám phá những phím tắt mới, đó có thể là cách trở về văn bản gốc nhanh hơn hay rút ngắn thời gian nhập và hiệu chỉnh một đoạn văn bản. Và đây được gọi là những thủ thuật tiết kiệm thời gian.

Phím tắt tự tạo

Tính năng AutoCorrect của Word cho phép bạn gán một đoạn văieät nam bản hoặc hình đồ họa bất kỳ cho một phím tắt tự chọn

Bạn có thường phải nhập cùng một mẫu chữ ký, địa chỉ, hay đối tượng nào đó vào các văn bản soạn thảo không? Word cho phép bạn lưu những thông số được sử dụng thường xuyên (theo định dạng) và chèn vào vị trí thích hợp thông qua một vài thao tác nhấn phím đơn giản. Chọn đối tượng, đoạn văn bản hay hình ảnh mà bạn muốn sử dụng thường xuyên, nhấn Tools.AutoCorrect (Word 97 và 2000) hoặc Tools.AutoCorrect Options (Word 2002). Trong hộp hội thoại xuất hiện, chọn nhãn AutoCorrect, lúc này bạn sẽ nhìn thấy đối tượng bạn chọn nằm trong khung “With”. Hãy gõ một từ viết tắt, ngắn gọn trong khung “Replace”, chọn tùy chọn Formatted Text, và nhấn OK. Để chèn đối tượng vào văn bản soạn thảo, bạn chỉ việc gõ lại từ viết tắt đã chọn trong khung “Replace” và nhấn phím . Nếu khi thoát ra, Word có yêu cầu lưu những thay đổi này thì chọn Yes.

Di chuyển bằng thanh cuộnĐể di chuyển một cách nhanh chóng trong nhiều trang tài liệu, bạn có thể dùng thanh cuộn dọc hoặc ngang nằm ở bên phải hoặc phía dưới màn hình. Nhưng tất cả không chỉ có vậy.

Chạy ListCommands từ hộp thoại Macro sẽ tạo danh sách phím tắt trong Word để bạn in ra sử dụng

Bằng cách nhấn vào một trong hai nút mũi tên kép (chỉ lên và chỉ xuống) nằm ở dưới cùng của thanh cuộn bên phải màn hình, bạn có thể di chuyển từ trang nọ sang trang kia. Nhấn vào nút nằm giữa 2 mũi tên kép này, một bảng các lựa chọn sẽ hiện ra. Di chuyển chuột trên từng tùy chọn, bạn sẽ thấy xuất hiện lời giải thích cho chức năng của chúng, chẳng hạn Browse by Graphic, Browse by Section. Sau khi chọn tuỳ chọn mong muốn, để trở về trạng thái trước hoặc sau đó, bạn nhấn vào các nút mũi tên kép.WordPerfect 9 và 10 đều có công cụ tương tự như vậy trên thanh cuộn theo chiều dọc. Bạn nhấn vào nút nằm giữa 2 nút mũi tên kép để luân chuyển giữa các lựa chọn di chuyển nhanh.

In phím tắt bàn phímWord và WordPerfect đều có rất nhiều phím tắt lợi hại, nhưng bạn phải có một bộ não “bác học” thì mới nhớ hết được. WordPerfect 10 và tất cả các phiên bản của Word đều cho phép dễ dàng in ra các phím tắt để bạn dán vào đâu đó trên bàn làm việc.Trong Word, chọn Tools.Macro.Macros hoặc nhấn -. Trong hộp thoại Macros, chọn Word Commands từ danh sách ”Macros in”, sau đó chọn ListCommands từ hộp danh sách ”Macro Name”. Nhấn Run, chọn Current menu and keyboard settings trong hộp thoại List Commands, nhấn OK. Word sẽ tạo một bảng gồm các lệnh và phím tắt tương ứng của chúng. Bạn chỉ việc in ra để tham khảo. Trong WordPerfect 10, chọn Tools.Settings. Nhấn biểu tượng Customize trong hộp thoại Settings và chọn

Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.

á chọn một hàng phía trên.

Backspace: Xóa một ký tự phía trước.Delete: Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.Ctrl + Backspace: Xóa một từ phía trước.Ctrl + Delete: Xóa một từ phía sau.

ß à (Mũi tên): Di chuyển qua 1 ký tựCtrl + Home: Về đầu văn bảnCtrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bảnHome: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng khối. Shift + F8: Giảm kích thước vùng chọn theo từng khố.i Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung cho toàn bộ bảng. Alt + Home: Về ô đầu tiên của dòng hiện tại Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại. Alt + Page up: Đề ô đầu tiên của cột. Alt + Page down: Về ô cuối cùng của cột. Mũi tên lên: Lên trên một dòng. Mũi tên xuống: Xuống dưới một dòng.

Ctrl + F2: Thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview). Ctrl + F3: Cắt một Spike. Ctrl + F4: Đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word). Ctrl + F5: Phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản. Ctrl + F6: Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp. Ctrl + F7: Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống. Ctrl + F8: Thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống. Ctrl + F9: Chèn thêm một trường trống. Ctrl + F10: Phóng to cửa sổ văn bản. Ctrl + F11: Khóa một trường.Ctrl + F12: Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

Alt + F1: Di chuyển đến trường kế tiếp. Alt + F3: Tạo một từ tự động cho từ đang chọn. Alt + F4: Thoát khỏi Ms Word. Alt + F5: Phục hồi kích cỡ cửa sổ. Alt + F7: Tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản. Alt + F8: Chạy một marco.Alt + F9: Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.Alt + F10: Phóng to cửa sổ của Ms Word. Alt + F11: Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Alt + Shift + F1: Di chuyển đến trường phía trước.Alt + Shift + F2: Thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).Alt + Shift + F9: Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.Alt + Shift + F11: Hiển thị mã lệnh.

Ctrl + Alt + F1: Hiển thị thông tin hệ thống.

Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel

Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel.

F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới

Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

Các hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1)

2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2)

3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5

4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5 Ctrl+L Căn dòng trái

6 Ctrl+R Căn dòng phải

7 Ctrl+E Căn dòng giữa

8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N Tạo file mới

10 Ctrl+O Mở file đã có

11 Ctrl+S Lưu nội dung file

12 Ctrl+O In ấn file

13 F12 Lưu tài liệu với tên khác

14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V Dán tài liệu

18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ

22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số

34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W Đóng file

39 Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

41 Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ

42 Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

45 Ctrl+Home Về đầu file

46 Ctrl+End Về cuối file

47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc Bỏ qua các hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

Bạn đang đọc nội dung bài viết Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!