Đề Xuất 9/2022 ❤️ Lai Suat Gui Tiet Kiem Cua Bidv Mới Nhất ❣️ Top Like | Beiqthatgioi.com

Đề Xuất 9/2022 # Lai Suat Gui Tiet Kiem Cua Bidv Mới Nhất # Top Like

Xem 53,262

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Lai Suat Gui Tiet Kiem Cua Bidv mới nhất ngày 30/09/2022 trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Lai Suat Gui Tiet Kiem Cua Bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 53,262 lượt xem.

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:42 ngày 30/09, lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm lãi suất hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Lãi suất HSBC - Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
<500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
> 500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>1 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>2 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VIB - Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
<500 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
> 500 triệu 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>1 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>2 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn

Lãi suất DongA Bank - Ngân hàng TMCP Đông Á

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
<500 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
> 500 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
>1 tỷ 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
>2 tỷ 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
<500 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
> 500 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
>1 tỷ 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
>2 tỷ 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VCB - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
<500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
> 500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>1 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>2 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,20% 3,60% 4,80% 5,60% 5,80% -
<500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
> 500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
>1 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
>2 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất LienVietPostBank - Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MSB - Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Maritime Bank

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
<500 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
> 500 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
>1 tỷ 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
>2 tỷ 3,70% 3,90% 5,50% 6,20% 6,40% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SCB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
<500 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
> 500 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
>1 tỷ 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
>2 tỷ 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
<500 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
> 500 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
>1 tỷ 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
>2 tỷ 2,90% 3,40 % 4,44% 5,39% 5,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40 % /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Agribank - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất TPBank - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
<500 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
> 500 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
>1 tỷ 3,40% 3,65% 5,50% - - -
>2 tỷ 3,40% 3,65% 5,50% - - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
<500 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
> 500 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
>1 tỷ 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
>2 tỷ 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
<500 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
> 500 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
>1 tỷ 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
>2 tỷ 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vietbank - Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
<500 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
> 500 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
>1 tỷ 3,60% 3,70% 5,860% 6,50% 6,90% -
>2 tỷ 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,860% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
<500 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
> 500 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
>1 tỷ 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
>2 tỷ 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Bac A Bank - Ngân Hàng TMCP Bắc Á

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất NamABank - Ngân hàng TMCP Nam Á

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
<500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
> 500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
>1 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
>2 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Saigonbank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
<500 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
> 500 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
>1 tỷ 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
>2 tỷ 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Southern Bank - Ngân hàng TMCP Phương Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
<500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
> 500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>1 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>2 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất Viet Capital Bank - Ngân hàng TMCP Bản Việt

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OCB - Ngân hàng TMCP Phương Đông

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
<500 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
> 500 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
>1 tỷ 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
>2 tỷ 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất GPBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
<500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
> 500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>1 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>2 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm

Lãi suất NCB - Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
<500 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
> 500 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
>1 tỷ 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
>2 tỷ 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Kienlongbank - Ngân hàng TMCP Kiên Long

Cập nhật lúc 11:41 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
<500 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
> 500 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
>1 tỷ 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
>2 tỷ 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OceanBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương

Cập nhật lúc 09:33 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
<500 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
> 500 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
>1 tỷ 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
>2 tỷ 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PG Bank - Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
<500 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
> 500 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
>1 tỷ 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
>2 tỷ 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất CBBank - Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
<500 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
> 500 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
>1 tỷ 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
>2 tỷ 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất BAOVIET Bank - Ngân hàng TMCP Bảo Việt

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
<500 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
> 500 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
>1 tỷ 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
>2 tỷ 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Public Bank Việt Nam - Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
<500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
> 500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
>1 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
>2 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Indovina Bank - Ngân hàng TNHH Indovina

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
<500 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
> 500 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
>1 tỷ 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
>2 tỷ 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vinasiam Bank - Ngân hàng Liên doanh Việt Thái

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
<500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
> 500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>1 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>2 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất VRB - Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
<500 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
> 500 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
>1 tỷ 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
>2 tỷ 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Standard Chartered - Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
<500 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
> 500 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
>1 tỷ 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
>2 tỷ 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Hong Leong Bank - Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

Cập nhật lúc 10:37 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
<500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
> 500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>1 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>2 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PVcomBank - Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietAbank - Ngân hàng TMCP Việt Á

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ABBank - Ngân hàng TMCP An Bình

Cập nhật lúc 11:42 - 30/09/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
<500 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
> 500 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
>1 tỷ 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
>2 tỷ 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Video clip

Video

Landshow #22: lãi suất tăng, bất động sản sẽ ra sao? | vtv24

Video

Suy thoái kinh tế lãi suất có thể tới 20%

Video

Khớp lệnh 29/9: những cổ phiếu không sợ lãi suất tăng | vtv24

Video

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 9/2022 | ez tech class

Video

Bắt nhóm giả nhân viên ngân hàng cho vay lãi suất 0 đồng rồi lừa tiền nhiều người

Video

Người mua nhà đang phải vật lộn với lãi suất biến động mạnh nhất trong 30 năm

Video

Housing crash: chấn động lãi suất tăng khủng, giá nhà phải giảm | hailey phan

Video

Big4 tăng lãi suất bđs bất động kéo dài

Video

Lãi suất là gì và ngân hàng kiếm tiền như thế nào?

Video

Tăng lãi suất điều hành của ngân hàng nhà nước: hiểu như thế nào?

Video

Suy thoái kinh tế toàn cầu & thắt chặt tiền tệ, tăng lãi suất của fed

Video

Ngân hàng tăng lãi suất. nđt vay nợ bđs nhiều thoát hàng nhanh kẻo chết !! bán tháo 🏃‍♂️🏃‍♂️

Video

Fed tăng lãi suất 0.75, và còn tệ hơn thế.

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Lãi suất kép là gì? và tại sao nó quan trọng?

Video

Fed tăng lãi suất | vtv24

Video

⛔️(livestream): lãi suất tăng cao, nên để ý điều gì khi đầu tư?

Video

Ngân hàng đồng loạt tăng mạnh lãi suất huy động | vtc now

Video

Phân tích đầu tư #03: tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Gửi tiết kiệm ngân hàng nào lãi suất cao nhất, an toàn hiệu quả nhất 2021

Video

Hoảng loạn!! fed tăng lãi suất 4.6%-5.25% có phải tận thế với chứng khoán toàn cầu? góc nhìn lịch sử

Video

Chuyên đề lãi suất

Video

Vì sao nh tăng lãi suất nhiều nhà đầu tư vỡ nợ phá sản

Video

Ngân hàng có lãi suất cao nhất việt nam hiện nay

Video

Hơn 64.000 hợp đồng mua nhà hủy khi lãi suất tăng cao

Video

Bài toán lãi suất (phần 1) rất hay _toán 12 (mới)_ thầy nguyễn quốc chí

Video

Tại sao lãi suất tăng thì chứng khoán, cổ phiếu lại giảm #shorts

Video

ổn định mặt bằng lãi suất | vtv24

Video

Mặt bằng lãi suất ngân hàng tiếp tục tăng nhẹ #shorts

Video

Nhnn tăng một loạt lãi suất điều hành thêm 1%| vtc14

Video

Nhnn tăng lãi suất điều hành thêm 1%, nhà đầu tư bất động sản vô cùng lo lắng

Video

Ngân hàng trung ương mỹ lại tăng lãi suất để chống lạm phát | voa

Video

Bình tĩnh xuống tiền độ trễ lãi suất

Video

Hoa kỳ chính phủ tăng lãi suất lần thứ 5 trong năm nay 2022 | unv tin tức 23/9/2022

Video

Chiến lược đầu tư cổ phiếu khi lãi suất tăng ?? | đầu tư chứng khoán

Video

Lãi suất ngân hàng agribank// gửi 200 triệu agribank lãi suất bao nhiêu 1 tháng

Video

Tctt chương 4 lãi suất

Video

Tại sao người giàu mua trái phiếu khi lãi suất tăng #shorts

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Lãi suất tiếp tục tăng, nhà đầu tư nên làm gì? | đoàn dung

Video

Các nền kinh tế lớn tăng lãi suất, việt nam không thể chủ quan

Video

Lãi suất liên ngân hàng giảm chóng mặt

Video

Cách tính lãi suất vay ngân hàng bằng excel | phương pháp dư nợ giảm dần

Video

Tại sao lãi suất ngân hàng tăng lại giảm được lạm phát? |đoàn dung

Video

Lãi suất gửi tiết kiệm vào ngân hàng agribank là bao nhiêu

Video

Lãi suất và lạm phát có mối quan hệ như thế nào?

Video

Fed tăng lãi suất và những thách thức đối với kinh tế việt nam

Video

Lãi suất tiền gửi đạt mốc 7.7% từ tháng 9/2022 | điểm nhấn tài chính

Video

Cảnh báo nếu ai không biết cách tính lãi suất vay ngân hàng sẽ phải trả giá rất đắt

Video

Chuyên gia đánh giá về việc fed tăng lãi suất cơ bản - vnews

--- Bài mới hơn ---

  • Đại Lý Xe Máy Honda Gia Lâm
  • Đại Lý Yamaha Hà Nội
  • Giá Cổ Phiếu Mic
  • Giá Cổ Phiếu Mst
  • Giá Cổ Phiếu Mekophar
  • --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Lãi Suất Ngân Hàng Đông Á
  • Lai Suat Agribank
  • Lãi Suất Tiền Gửi Ngân Hàng Vietbank
  • Xe Moto Yamaha Gia 70 Trieu
  • Giá Xe Honda Winner 150
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Tại Acb
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Tại Ngân Hàng Acb
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Vàng Vietcombank
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Vàng Agribank
  • So Sánh Lãi Suất Đơn Và Lãi Suất Kép
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm 1 Tháng Ngân Hàng Nào Cao Nhất
  • So Sánh Lãi Suất Cố Định Và Lãi Suất Thả Nổi
  • So Sanh Lai Suat 6 Thang
  • So Sánh Lãi Suất Danh Nghĩa Và Lãi Suất Thực Tế
  • So Sanh Lai Suat Huy Dong Ngan Hang
  • Bạn đang xem bài viết Lai Suat Gui Tiet Kiem Cua Bidv trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top