Đề Xuất 2/2023 # Những Phím Tắt Trong Word 2022 # Top 5 Like | Beiqthatgioi.com

Đề Xuất 2/2023 # Những Phím Tắt Trong Word 2022 # Top 5 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Những Phím Tắt Trong Word 2022 mới nhất trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Phím tắt cho phép bạn thực hiện các hành động chỉ bằng bàn phím mà nếu không bạn sẽ thực hiện bằng chuột. Nhiều người thấy rằng sử dụng bàn phím nhanh hơn sử dụng chuột vì bàn tay của họ đã được đặt phía trên bàn phím, nếu họ đang gõ văn bản.

Trở ngại lớn nhất để vượt qua trong việc sử dụng thành thạo các phím tắt Word là ghi nhớ chúng. Tuy nhiên, khi bạn biết họ, có lẽ bạn sẽ thấy rằng họ tăng tốc độ công việc của bạn rất nhiều.

Phím tắt Mục đích

Ctrl + Home Nhảy lên trên cùng của tài liệu

Ctrl + End Nhảy xuống cuối tài liệu

Ctrl + right arrow Chuyển sang từ tiếp theo

Ctrl + left arrow Chuyển đến từ trước

Ctrl + down arrow Chuyển đến đoạn tiếp theo

Ctrl + up arrow Chuyển đến đoạn trước

Home Nhảy đến đầu dòng

End Nhảy đến cuối dòng

Ctrl + c

Sao chép văn bản / đối tượng được chọn

Ctrl + v Dán văn bản / đối tượng đã sao chép

Ctrl + x Cắt văn bản / đối tượng đã chọn

Ctrl + w Đóng tài liệu

Ctrl + z

Hoàn tác thao tác cuối cùng

Ctrl + y Làm lại thao tác cuối cùng

Ctrl + s

Lưu tài liệu

F12 Lưu thành

Ctrl + n

Tạo một tài liệu mới

Ctrl + o

Mở một tài liệu

Ctrl + p In tài liệu

Alt Hiển thị các phím truy cập

Ctrl + f Tìm thấy

Alt + tab Thay thế giữa các cửa sổ đang mở

Shift + left arrow Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái.

Shift + right arrow

Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên phải.

Ctrl + shift + left arrow

Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái

Ctrl + shift + right arrow

Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên phải

Shift + end

Chọn từ con trỏ đến cuối mục

Shift + home

Chọn từ con trỏ đến đầu mục

Ctrl + b

Làm đậm văn bản đã chọn

Ctrl + u

Gạch chân văn bản được chọn

Ctrl + shift + w

Gạch chân các từ được chọn nhưng không phải khoảng trắng

Ctrl + shift + d Văn bản gạch chân đôi

Ctrl + i

Chọn chữ in nghiêng

Ctrl + shift + <

Giảm kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

Tăng kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

Ctrl + g

Chuyển đến một trang, đánh dấu trang, chú thích, bảng, nhận xét, đồ họa hoặc vị trí khác

Alt + ctrl + m

Ctrl + delete

Xóa một từ bên phải

Ctrl + backspace

Xóa một từ bên trái

Shift + enter

Chèn ngắt dòng

Ctrl + enter

Chèn ngắt trang

Alt + ctrl + c

Chèn một biểu tượng bản quyền

Alt + ctrl + t

Chèn ký hiệu nhãn hiệu

In a table: tab

Để nhảy đến ô tiếp theo trong bảng

In a table: shift + tab

Để nhảy đến ô trước trong bảng

Ctrl + shift + c

Sao chép định dạng từ văn bản

Ctrl + shift + v

Áp dụng định dạng sao chép vào văn bản

F1

Hiển thị trợ giúp

Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

Các Phím Tắt Trong Word 2010

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu

Ctrl + O mở tài liệu

Ctrl + S Lưu tài liệu

Ctrl + C sao chép văn bản

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V dán văn bản

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Định dạng

Ctrl+B Địng dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in

Ctrl + U Định dạng gạch chân

Căn lề đoạn văn bản

Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Shift + <- chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

Shift + chọn một hàng phía trên

Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.

Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Làm việc với bảng biểu

Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

đứng ở ô cuối cùng của bảng

Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

Mũi tên lên Lên trên một dòng

Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Các phím F

F1 trợ giúp

F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

đến, nhấn Enter

F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

F4 lặp lại hành động gần nhất

F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

Grammars)

F8 mở rộng vùng chọn

F9 cập nhật cho những trường đang chọn

F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

F11 di chuyển đến trường kế tiếp

F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

Kết hợp Shift + các phím F

Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

Thesaurus).

Shift + F8 rút gọn vùng chọn

Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

bản.

Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

tượng trong văn bản)

Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

+ S)

Kết hợp Ctrl + các phím F

Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

Ctrl + F3 cắt một Spike

Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

Ctrl + F11 khóa một trường.

Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

như văn bản nguồn trong trộn thư).

Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

+ P).

Kết hợp Alt + các phím F

Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

Alt + F8 chạy một marco.

Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

Không có bài nào cùng chuyên mục

Tổng Hợp Những Phím Tắt Hữu Ích Trong Word Hay Sử Dụng Nhất

Tuy nhiên bạn không cần phải nhớ hết toàn bộ phím tắt này, những gì bạn cần và nên nhớ mình sẽ tổng hợp lại trong bài viết những phím tắt hữu ích trong Word hay dùng nhất ngay sau đây.

Chức năng của phím CTRL khi kết hợp với các phím khác

– Ctrl + A: Lệnh chọn toàn bộ nội dung, bôi đen toàn bộ nội dung word (Rất hay sử dụng).

– Ctrl + B: Lệnh bôi đậm nội dung được chọn trong văn bản (Thường hay sử dụng).

– Ctrl + L, Ctrl + R: Lệnh căn lề trái và phải cho nội dung văn bản đã chọn (Hay sử dụng).

– Ctrl + S: Thao tác cho phép lưu lại bản word đang mở (Hay sử dụng).

– Ctrl + Y: Lệnh sẽ khôi phục hiện trạng trước khi sử dụng lệnh Ctrl + Z.

– Ctrl + Z: Quay lại thao tác trước đó đã sử dụng (Rất hay sử dụng).

– Ctrl + F4 hoặc W: Lệnh đóng bản word hoặc cửa sổ đang mở trong word.

– Ctrl + End/ Home: Đưa dấu nhắc xuống dưới cùng hoặc lên đầu văn bản.

– Ctrl + Tab: Di chuyển tới tùy chọn tiếp theo của hộp công cụ.

– Ctrl + F9: Chèn nội dung trống trong dấu .

– Ctrl + F6: Chuyển tới cửa sổ word tiếp theo (trong trường hợp bạn mở nhiều cửa sổ word).

– Ctrl + F4 : Lệnh đóng bản word hiện tại.

Lên đầu trang ↑

Chức năng của SHIFT khi kết hợp với các phím khác

– Shift + mũi tên sang phải: Lệnh chọn một ký tự phía sau dấu nhắc (Hay sử dụng).

– Shift + mũi tên sang trái: Lệnh chọn một ký tự phía trước dấu nhắc (Hay sử dụng).

– Shift + mũi tên lên trên: Lệnh sẽ chọn nội dung một dòng phía trên dấu nhắc.

– Shift + mũi tên quay xuống: Lệnh sẽ chọn nội dung một hàng bên dưới dấu nhắc.

– Shift + F10: Lệnh sẽ hiển thị menu công cụ chuột phải của đối tượng bạn chọn.

– Shift + F3: Lệnh chuyển đổi chữ in hoa thành thường và ngược lại.

– Shift + F5: Chuyển tới vị trí thay đổi mới nhất của văn bản.

– Shift + F12 : Lưu dữ liệu văn bản hiện hành (giống như Ctrl + S).

Lên đầu trang ↑

Chức năng của các tổ hợp CTRL + SHIFT + và CTRL + ALT +

– Ctrl + Shift + End : Lệnh chọn toàn bộ nội dung từ dấu nhắc hiện tại xuống hết văn bản.

– Ctrl + Shift + Home: Lệnh chọn toàn bộ nội dung từ dấu nhắc hiện tại lên đầu văn bản.

– Ctrl + Shift + T: Lệnh xóa định dạng thụt dòng đoạn văn Ctrl + T.

– Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng của lệnh Ctrl + M (thụt toàn bộ đoạn văn).

– Ctrl + Shift + V: Lệnh dán định dạng nội dung đã sao chép trước đó.

– Ctrl + Shift + C: Lệnh sao chép định dạng của vùng nội dụng được chọn.

– Ctrl + Shift + <- (mũi tên trái): Lệnh sẽ bôi đen hay chọn một từ phía trước.

– Ctrl + Shift +F6: Chuyển sang cửa sổ văn bản phía trước trong trường hợp bạn mở nhiều cửa sổ word.

– Ctrl + Shift + =: Lệnh điền chỉ số trên cho công thức (ví dụ m 2).

Lên đầu trang ↑

Những phím đơn hữu ích thường dùng trong Word

– Backspace: Có chức năng xóa 1 kí tự đứng phía trước dấu nhắc.

– Delete: Có chức năng xóa một kí tự phía sau hoặc nội dung bạn đã chọn.

– Enter: Sử dụng để thực thi lệnh.

– Tab: Sử dụng để di chuyển tới nhóm/ mục chọn tiếp theo hoặc dấu cách dài.

– Home, End: Chuyển lên đầu hoặc cuối dòng.

– ESC: Dùng để thoát tùy chọn hiện tại.

– Mũi tên lên trên/ xuống dưới: Lên 1 dòng hoặc xuống 1 dòng.

– Mũi tên sang trái/ sang phải: Chuyển dấu nhắc sang phía trước/ phía sau 1 ký tự.

– F1: Mở chức năng trợ giúp.

– F2 : Sử dụng để copy nội dung, sau đó di chuyển chuột tới vị trí muốn dán và nhấn Enter.

– F4 : Lặp lại hành động gần nhất.

– F7 : Sử dụng để kiểm tra chính tả.

– F12: Lưu bản Word hiện tại bằng tên khác (giống Save as…).

Lên đầu trang ↑

Lời kết

Cha ông ta vẫn có câu “trăm hay không bằng tay quen”, ý muốn nói là có giỏi nhưng không luyện thì cũng thua người luyện thường xuyên. Đối với những phím tắt trong word này cũng vậy, chỉ khi bạn ghi chú và thao tác nhiều lần thì tự sẽ nhớ lâu hơn. Không chỉ trong word mà những phím tắt này còn có tác dụng ở nhiều nơi khác nữa.

Mình là Thạch LC, công việc hiện tại của mình là bán hàng và làm Freelancer bán thời gian. Viết blog là công việc mình theo đuổi từ lâu và chúng tôi là nơi giúp mình được làm việc đúng nghĩa. Sở thích của mình là viết blog, câu cá và tự do làm điều mình thích.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Những Phím Tắt Trong Word 2022 trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!