Top 6 # Xem Nhiều Nhất Tổ Hợp Phím Căn Lề Trong Word Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc

T Ổ HỢP PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG)

TRONG MICROSOFT WORD

Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word, bạn đang gõ phím bằng cả hai tay với 10 ngón, bạn xuất hiện nhu cầu muốn thay đổi Font chữ, cỡ chữ, canh lề … Thật là bất tiện và chậm chạp nếu bạn buông một tay để cầm lấy con chuột để bôi đen rồi chọn và bấm vào một vài biểu tượng trong thanh công cụ hay thanh menu…

Để làm việc đó nhanh chóng, g iải pháp hữu hiệu cho bạn đó là bạn h ã y sử dụng cách bấm các tổ hợp phím nóng sau:

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước. Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn. Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước. Ctrl + Delete xóa một từ phía sau. D I CHUYỂN Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự Ctrl + Home Về đầu văn bản Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản. Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản Đ ỊN H DẠNG Ctrl + B Định dạng in đậm Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + I Định dạng in nghiêng. Ctrl + U Định dạng gạch chân. Canh lề đoạn văn bản: P HÍM TẮT C HỨC NĂNG Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản S AO CHEP ĐINH DANG Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép. Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn. M ENU & T OOLBARS . P HÍM TẮT C HỨC NĂNG Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars. Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar. Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn. Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ. Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con. T RONG HÔP THOAI P HÍM TẮT C HỨC NĂNG Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ ESC tắt nội dung của danh sách sổ T ẠO CHỈ SỐ TRÊN , CHỈ SỐ DƯỚI . Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3 Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O. L AM VIÊC VƠI BANG BIÊU : P HÍM TẮT C HỨC NĂNG Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại Alt + Page up về ô đầu tiên của cột Alt + Page down về ô cuối cùng của cột Mũi tên lên Lên trên một dòng Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

C AC PHIM F: P HÍM TẮT C HỨC NĂNG F1 trợ giúp F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText) F4 lặp lại hành động gần nhất F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto) F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars) F8 mở rộng vùng chọn F9 cập nhật cho những trường đang chọn F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh F11 di chuyển đến trường kế tiếp F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…) Kết hợp Shift + các phím F: P HÍM TẮT C HỨC NĂNG Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng Shift + F2 sao chép nhanh văn bản Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus). Shift + F8 rút gọn vùng chọn Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản. Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản) Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước. Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

Alt + F8 chạy một marco. Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường. Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word. Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic. Kết hợp Alt + Shift + các phím F Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước. Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S). Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản. Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh. Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống. Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

Căn Lề Trong Word: Cách Căn Chỉnh Lề Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

5

/

5

(

4

bình chọn

)

Cũng đã lâu lắm rồi mình không viết bài nào về Word nhỉ. Chẳng là hôm qua có đứa em nó nhờ chỉnh sửa giúp nó bài luận văn tốt nghiệp vậy là lại ngồi mò mẫn sửa cho nó. Rồi tự nhiên nhìn lại thì thấy trên blog mình thiếu mấy bài hướng dẫn Word cơ bản như căn lề trong word, thiết lập dãn dòng,…Vậy nên hôm nay cố gắng dành chút thời gian viết bài hướng dẫn cách căn lề trong Word còn hôm nào rảnh thì viết thêm mấy bài nữa hướng dẫn mấy cái căn chỉnh trong Word là OK.

Trong bài này, mình sẽ tập trung hướng dẫn các bạn cách căn lề trong Word chi tiết để bạn biết cách căn chỉnh lại lề cho văn bản soạn thảo trên Word. Cách làm cũng đơn giản thôi và mình sẽ hướng dẫn sao cho chi tiết nhất để bạn có thể tự mình làm được.

Hướng dẫn cách căn lề văn bản trong Word 2007, 2010, 2013, 2016

Căn lề trong Word 2007

Căn lề trong Word 2016 (2010, 2013)

Lời kết

Cách Căn Lề Chuẩn Trong Word

1. Hướng dẫn chỉnh lề Word 2007 trở xuống

Trước hết bạn cần đổi đơn vị trong Word sang cm để điều chỉnh kích thước của lề. Các bước điều chỉnh đơn vị trong Word bạn thực hiện theo bài viết Hướng dẫn cách đổi Inch sang cm trong Word 2007.

Theo quy định, thông tư của Bộ nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính hướng dẫn trình bày trên khổ giấy A4 (210mmx297mm) hoặc trên mẫu in sẵn khổ A5, văn bản trình bày theo chiều dài của trang giấy khổ A4, được định lề trang văn bản là:

Lề trên: Cách mép trên từ 20 – 25mm (2cm – 2.5cm).

Lề dưới: Cách mép dưới từ 20 – 25mm (2cm – 2.5cm).

Lề trái: Cách mép trái từ 30 – 35 mm (3cm – 3.5cm).

Lề phải: Cách mép phải từ 15 – 20 mm (1.5cm – 2cm).

Bước 1:

Trước hết chúng ta sẽ chọn khổ giấy A4. Nhấn vào tab Page Layout hoặc Layout rồi nhìn xuống nhóm Page Setup bạn nhấn vào biểu tượng mũi tên để mở giao diện thiết lập.

Bước 2:

Tiếp đến mở lại giao diện hộp thoại Page Setup nhưng chọn mục Margins và bạn điều chỉnh các giá trị như sau:

Top: Lề trên nhập giá trị 2cm.

Bottom: Lề dưới nhập giá trị 2cm.

Left: Lề trái nhập giá trị 3cm.

Right: lề phải nhập giá trị 1.5cm.

Nếu muốn chọn kích thước căn lề nay làm lề chuẩn cho những tài liệu tiếp theo nhấn Set As Default.

2. Hướng dẫn căn lề Word 2019

Giao diện Word 2019 sẽ khác với giao diện của Word 20027, nên thao tác chỉnh lề trong trang Word cũng sẽ khác ở một số mục.

Bước 1:

Trước hết chúng ta cần điều chỉnh lại đơn vị kích thước đo lề trong Word từ inch sang cm. Tại giao diện Word bạn nhấn vào mục File rồi chọn Options.

Trong giao diện thiết lập Word bạn nhấn vào mục Advanced rồi nhìn sang bên phải tìm tới phần Display. Lúc này bạn sẽ thấy mục Show measurements in units of rồi chuyển sang đơn vị cm.

Bước 3:

Hiển thị giao diện mới, bạn nhấn tiếp vào Custom Margins ở phía cuối danh sách hiển thị để chiều chỉnh lại lề trong Word.

Lề trên cách mép trên từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5cm).

Lề dưới cách mép dưới từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5 cm) .

Lề trái cách mép trái từ 30 – 35 mm (3 tới 3.5 cm).

Lề phải cách mép phải từ 15 – 20 mm (1.5 tới 2 cm).

Để thiết lập kích thước lề này làm chuẩn trong Word, bạn nhấn vào Set As Default rồi nhấn OK để lưu lại và áp dụng lề mới cho tài liệu Word hiện tại.

Bước 4:

Với những tài liệu Word sau này khi bạn muốn chuyển về kích thước lề mặc định, bạn nhấn vào m ục Margins rồi chọn Last Custom Settings với biểu tượng ngôi sao. Ngay sau đó tài liệu tự động đổi về kích thước căn lề mặc định mà bạn đã chọn.

Video hướng dẫn căn chỉnh lề trong Word