Top 4 # Xem Nhiều Nhất Tổ Hợp Phím Ctrl Shift Enter Trong Word Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word

Ctrl +N mở tài liệu mới

Ctrl + O mở tài liệu đã có

Ctrl + S lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

F12 Ghi tên tài liệu

Ctrl + X cắt tài liệu khi bôi đen

Ctrl + C chép đoạn văn bản khi bôi đen

Ctrl + V dán văn bản vào vị trí con trỏ

Ctrl + Z hồi phục văn bản khi bị xóa nhầm

Ctrl + L căn lề trái

Ctrl +R căn lề phải

Ctrl + E căn lề giữa

Ctrl + J căn lề hai bên

Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng(1 dòng)

Ctrl + 5 tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng(1,5 dòng)

Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng(2 dòng)

Ctrl + F2 xem tài liệu trước khi in

Ctrl + P in nhanh tài liệu

Ctrl + D chọn phong chữ

Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản

Ctrl + G tìm trang văn bản nhảy đến trang số…( hoặc ấn F5)

Shift + F5 hoặc Ctrl + End nhảy đến trang cuối văn bản

Ctrl + Home nhảy đến trang đầu văn bản

Ctrl + M tăng lề đoạn văn bản

Ctrl + Shift +M bỏ tăng lề văn bản

Ctrl + B tắt,mở chữ đậm B

Ctrl + I tắt , mở chữ nghiên I

Ctrl +U tắt, mở chữ ghạch chân U

Ctrl + Shift +H tắt , mở đánh không ra chữ

Ctrl + = tắt , mở đánh chỉ số dưới( Vd:H 2 0)

Ctrl + Shift += tắt , mở đánh chỉ số trên(Vd: Km 2)

Ctrl + Shift + W tắt ,mở chữ gạch chân đơn

Ctrl + Shift + D tắt ,mở chữ gạch chân kép

Ctrl + Shift +K in hoa nhỏ

Ctrl + Shift +A in hoa cả

Ctrl + Shift +Z trở về phong chữ ban đầu hoặc Ctrl + phím cách chữ

Ctrl + Shift +F đổi phong chữ( VnTime,VnTimeH …) dùng mũi tên lên xuống

Ctrl + Shift +P đổi cỡ chữ ( Vd: cỡ 12,14,..)dùng mũi tên lên ,xuống

Ctrl + Shift +< giảm xuống một cỡ chữ

Ctrl + ] phóng to cỡ chữ khi bôi đen

Ctrl +[ giảm cỡ chữ khi bôi đen

Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W hoặc close đóng tài liệu

Alt+ F4 thoát Exit

Ctrl + Enter ngắt trang

Shift +Enter ngắt dòng

Ctrl + Esc bật nút start trong window 95 khi bị hỏng chuột

Ctrl + F10 mở lớn cửa tài liệu ra toàn màn hình

Ctrl +Z khôi phục tài liệu khi bị xóa nhầm

Alt + Shift +T chèn thời gian vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào lúc 11:20AM)

Alt + Shift + D chèn ngày,tháng, năm vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào 10/10/2009)

Alt + Z chuyển chế độ gõ tiếng việt sang tiếng anh và ngược lại

Nhấn tổ hộp phím Alt + các ký tự đầu của các mục(File,Edit, Insert,Format, Tools,Table,Window,Help) để hiện chức năng đó.

Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl

Ctrl+PgDn: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ trái sang phải.

Ctrl+PgUp: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ phải sang trái.

Ctrl+Shift+&: Áp dụng viền ngoài cho các ô được chọn.

Ctrl+Shift: Xóa viền ngoài khỏi các ô được chọn.

Ctrl+Shift+~: Áp dụng định dạng số Chung.

Ctrl+Shift+$: Áp dụng định dạng Tiền tệ với hai chữ số thập phân (số âm đặt trong dấu ngoặc đơn).

Ctrl+Shift+%: Áp dụng định dạng phần trăm mà không dùng chữ số thập phân.

Ctrl+Shift+^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

Ctrl+Shift+#: Áp dụng định dạng Ngày với ngày, tháng và năm.

Ctrl+Shift+@: Áp dụng định dạng Thời gian với giờ và phút, SA hoặc CH.

Ctrl+Shift+!: Áp dụng định dạng Số với hai chữ số thập phân, dấu tách hàng ngàn và dấu trừ (-) cho các giá trị âm.

Ctrl+Shift+*: Chọn vùng hiện tại quanh ô hiện hoạt (vùng dữ liệu nằm giữa các hàng và cột trống).Trong PivotTable, thao tác này sẽ chọn toàn bộ báo cáo PivotTable.

Ctrl+Shift+: : Nhập thời gian hiện tại.Ctrl+Shift+”Sao chép giá trị từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

Ctrl+Shift+: Dấu cộng (+)Hiển thị hộp thoại Chèn để chèn các ô trống.Ctrl+Dấu trừ (-)Hiển thị hộp thoại Xóa để xóa các ô được chọn.

Ctrl+; :Nhập ngày hiện tại.Ctrl+`Chuyển đổi giữa việc hiển thị các giá trị ô và hiển thị các công thức trong trang tính.

Ctrl+’: Sao chép công thức từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

Ctrl+1: Hiển thị hộp thoại Định dạng Ô.

Ctrl+2: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

Ctrl+3: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

Ctrl+4: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.

Ctrl+5: Áp dụng hoặc xóa gạch ngang chữ.

Ctrl+6: Chuyển đổi giữa ẩn và hiển thị các đối tượng.

Ctrl+8: Hiển thị hoặc ẩn các biểu tượng viền ngoài.

Ctrl+9: Ẩn các hàng được chọn.

Ctrl+0: Ẩn các cột được chọn.

Ctrl+A: Chọn toàn bộ trang tính.Nếu trang tính có chứa dữ liệu, nhấn Ctrl+A sẽ chọn vùng hiện thời. Nhấn Ctrl+A lần thứ hai sẽ chọn toàn bộ trang tính.Khi điểm chèn ở bên phải của tên hàm trong một công thức, hiển thị hộp thoại Đối số của Hàm.

Ctrl+Shift+A: chèn tên tham đối và dấu ngoặc đơn khi điểm chèn ở bên phải tên hàm trong một công thức.

Ctrl+B: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

Ctrl+C: Sao chép các ô được chọn.

Ctrl+D: Dùng lệnh Điền để sao chép nội dung và định dạng của ô trên cùng của một phạm vi đã chọn vào các ô bên dưới.

Ctrl+E: Thêm các giá trị khác vào cột hiện hoạt bằng cách dùng dữ liệu xung quanh cột đó.

Ctrl+F: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Tìm được chọn.Nhấn Shift+F5 cũng hiển thị tab này, trong khi nhấn Shift+F4 sẽ lặp lại hành động Tìm cuối cùng.Nhấn Ctrl+Shift+F sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

Ctrl+G: Hiển thị hộp thoại Đến.F5 cũng hiển thị hộp thoại này.Ctrl+HHiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Thay thế được chọn.

Ctrl+I: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

Ctrl+K: Hiển thị hộp thoại Chèn Siêu kết nối cho các siêu kết nối mới hoặc hộp thoại Sửa Siêu kết nối cho các siêu kết nối hiện tại được chọn.

Ctrl+L: Hiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

Ctrl+N: Tạo một sổ làm việc trống mới.

Ctrl+O: Hiển thị hộp thoại Mở để mở hoặc tìm một tệp.Nhấn Ctrl+Shift+O sẽ chọn tất cả các ô có chứa chú thích.

Ctrl+P: Hiển thị tab In trong Dạng xem Backstage của Microsoft Office.Nhấn Ctrl+Shift+P sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

Ctrl+Q: Hiển thị các tùy chọn Phân tích Nhanh cho dữ liệu của bạn khi bạn chọn các ô chứa dữ liệu đó.

Ctrl+R: Dùng lệnh Điền bên Phải để sao chép nội dung và định dạng của ô ngoài cùng bên trái của một phạm vi được chọn vào các ô bên phải.

Ctrl+S: Lưu tệp hiện hoạt với tên, vị trí và định dạng tệp hiện tại của nó.Ctrl+THiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

Ctrl+U: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.Nhấn Ctrl+Shift+U sẽ chuyển đổi giữa chế độ bung rộng và thu gọn thanh công thức.

Ctrl+V: Chèn nội dung của Bảng tạm tại điểm chèn và thay thế bất kỳ vùng chọn nào. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô.Nhấn Ctrl+Alt+V sẽ hiển thị hộp thoại Dán Đặc biệt. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô trên một trang tính hoặc một chương trình khác.

Ctrl+W: Đóng cửa sổ của sổ làm việc được chọn.

Ctrl+X: Cắt các ô được chọn.

Ctrl+Y: Lặp lại lệnh hoặc hành động cuối cùng nếu có thể.

Ctrl+Z: Dùng lệnh Hoàn tác để đảo ngược lệnh cuối cùng hoặc xóa mục cuối cùng mà bạn đã nhập.

Trung Tâm Tin Học – ĐH Khoa Học Tự Nhiên

Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full

Mặc dù chỉ là phần mềm đồ họa rất cơ bản nhưng Microsoft Paint vẫn được trang bị khá nhiều phím tắt giúp người dùng làm sử dụng hiệu quả hơn.

Nếu bạn là người hay sử dụng Paint để chỉnh sửa ảnh hay vẽ vời thì chắc chắn bài viết này sẽ có ích cho bạn.

Để tìm các bài viết hướng dẫn về MS Paint, bạn có thể gõ từ khóa vào thanh search tại blog Bietmaytinh hoặc truy cập vào đây.

Cách dùng phím tắt

Các phần mềm, ứng dụng trên máy tính thường sẽ đi kèm các phím tắt nhằm giúp người dùng sử dụng hiệu quả và nhanh chóng hơn. Các phần mềm tiêu biểu có thể nói đến là MS Word hay Photoshop, nếu để ý những người chuyên dùng những phần mềm này bạn sẽ thấy thao tác của họ cực kỳ nhanh chóng và gọn gàng, đó là vì họ rất thông thạo phím tắt và luôn sử dụng trong quá trình làm việc.

Ngoài ra bạn sẽ thấy trường hợp họ ghi Windows + Q, nghĩa là bấm đồng thời phím có hình cửa sổ và phím Q, phím tắt này ta dùng mở nhanh hộp tìm kiếm. Ngoài ra còn có dạng kết hợp phím ctrl, shift, alt… ví dụ như Ctrl + Shift + = (Dùng để viết số mũ trong Word).

Cơ bản là vậy.

Tổng hợp tất cả phím tắt trong MS Paint

Phím tắt để mở Paint lên

Dùng Run

Dùng phím tắt Windows + R để mở hộp thoại Run lên, sau đó bạn gõ từ mspaint rồi bấm Enter.

Dùng hộp tìm kiếm

Cách khác đơn giản không kém là bấm Windows + Q nhằm mở hộp tìm kiếm trong máy tính, sau đó bạn gõ từ paint, bấm Enter.

Phím tắt kết hợp phím Ctrl

Ctrl + A: Chọn toàn bộ ảnh trong Paint. Tương tự như trong Word vậy, bấm phím này thì toàn bộ văn bản sẽ được chọn (bôi đen).

Ctrl + X: Cắt vùng chọn.

Ctrl + V: Dán thứ vừa copy.

Ctrl + Z: Bỏ lệnh vừa thực hiện. Ví dụ bạn dùng Paint để cắt ảnh nhưng làm xong thấy mình cắt không chuẩn, ta sẽ bấm Ctrl + Z thì bức ảnh sẽ trở lại như lúc chưa cắt, vậy thôi.

Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ. Ví dụ cắt xong ảnh nhưng thấy ảnh không đẹp, bạn bấm Ctrl + Z để ảnh trở về lúc chưa cắt, nhưng nghĩ lại thấy nó không đến nỗi nào nên ta bấm Ctrl + Y để phục hồi lại lệnh.

Ctrl + G: Hiện đường lưới, giúp bạn vẽ chính xác hơn. Muốn tắt thì bấm Ctrl + G lần nữa.

Ctrl + P: In bức ảnh.

Ctrl + R: Hiện thước ngang và dọc.

Ctrl + W: Mở hộp thoại thoại Resize and Skew để resize ảnh.

Ctrl + O: Mở một ảnh.

Ctrl + S: Lưu ảnh vừa chỉnh sửa.

Ctrl + Page Up: Phóng lớn ảnh.

Ctrl + Page Down: Thu nhỏ ảnh.

Ctrl + B: In đậm chữ vừa chọn, nhớ là chữ nào bạn bôi đen nó mới in đậm.

Ctrl + I: Bấm cái này thì chữ vừa chọn sẽ in nghiêng.

Ctrl + U: Gạch dưới chữ vừa chọn (vừa được bôi đen).

Phím tắt có Alt

Alt + F: Mở file menu File.

Alt + F4: Thoát cửa sổ Paint, nếu ảnh đã có chỉnh sửa gì rồi thì bấm xong sẽ xuất hiện 1 hộp thoại hỏi bạn có muốn lưu ảnh hiện tại hay không.

Alt + V: Đến tab View.

Ví dụ bấm chữ V (Hoặc Alt + V) thì ta sẽ được chuyển đến tab View, bấm chữ F (Hoặc Alt + F) để mở menu File, bấm số 1 để lưu ảnh…

Để biết phím tắt của các tính năng trong tab Home, bạn bấm Alt + H.

Tương tự bạn có thể bấm chữ cái tương ứng để kích hoạt các tính năng trong tab View. Hoặc bấm Alt + chữ cái tương ứng.

Dùng các phím chức năng

F1: Mở trang trợ giúp của Paint.

F10: Tương tự như bấm phím Alt mà mình mới giới thiệu phía trên.

F12: Phím tắt của Save as trong Paint. Nghĩa là lưu ảnh như một file mới.

Phím mũi tên

Khi chọn một vùng chọn nào hoặc vẽ một hình nào đó trong Paint, muốn di chuyển sang trái 1px thì bạn bấm ←; Tương tự muốn chuyển qua phải thì bấm →; lên trên thì bấm ↑; Xuống dưới 1px thì bấm ↓.

Bổ sung thêm cho bạn vài phím linh tinh khác

Esc: Hủy vùng chọn.

Delete: Xóa vùng chọn.

Print Screen: Chụp ảnh màn hình, chắc bạn đã biết phím này rồi nhỉ.