Top 8 # Xem Nhiều Nhất Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word Và Excel Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel

Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel.

F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới

Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

Các hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1)

2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2)

3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5

4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5 Ctrl+L Căn dòng trái

6 Ctrl+R Căn dòng phải

7 Ctrl+E Căn dòng giữa

8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N Tạo file mới

10 Ctrl+O Mở file đã có

11 Ctrl+S Lưu nội dung file

12 Ctrl+O In ấn file

13 F12 Lưu tài liệu với tên khác

14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V Dán tài liệu

18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ

22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số

34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W Đóng file

39 Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

41 Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ

42 Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

45 Ctrl+Home Về đầu file

46 Ctrl+End Về cuối file

47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc Bỏ qua các hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Excel

Trước khi Microsoft tung ra phiên bản Office 2016. Excel đang ngày càng được sử dụng rộng rãi. Nhất là càng ở phiên bản mới hơn thì Excel lại càng thay đổi và cải tiến nhiều hơn về giao diện và tính năng phục vụ người dùng. Chính vì vai trò quan trọng như vậy của Excel, hôm nay mình giới thiệu với các bạn bài viết tổng hợp các phím tắt trong Excel.

Bài viết này mình sẽ cung cấp cho các bạn những phím tắt được sử dụng nhiều trong Excel. Mình chủ yếu tổng hợp các phím tắt trong Excel 2007, 2010 và mới hơn. Với những phím tắt hữu dụng này, công việc sẽ thuận tiện hơn, đặc biệt là dân văn phòng, nhân viên kế toán.

NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI VIẾT:

Tổng hợp các phím tắt trong Excel 2007 và Excel 2010

1. Các phím tắt trong Excel dùng để di chuyển giữa các ô trong Sheet

Cơ bản nhất là những phím tắt mà chúng ta sẽ sử dụng để di chuyển giữa các ô trong một bảng tính. Cụ thể:

+ Phím lên, xuống, trái, phải dùng để di chuyển giữa các ô trong cùng một bảng tính.

+ Phím Page Down, Page Up dùng để di chuyển xuống cuối và lên đầu của sheet.

+ Phím Tab để di chuyển sang ô bên phải bảng tính.

+ Tổ hợp phím Shift + Tab dùng để di chuyển sang ô bên trái của bảng tính.

+ Phím Home để di chuyển về ô đầu tiên của một hàng.

+ Tổ hợp phím Ctrl + Home dùng để di chuyển về ô đầu tiên ở góc trên bên trái bảng tính.

+ Tổ hợp phím Ctrl + End dùng để di chuyển xuống ô cuối cùng phía dưới bên phải của bảng tính.

+ Tổ hợp phím Ctrl + F dùng để tìm kiếm nội dung trong bảng tính. Mở ngay mục Find (dùng để tìm kiếm);

+ Tổ hợp phím Ctrl + H dùng để tìm kiếm và thay thế nội dùng trong bảng tính.

+ Tổ hợp phím Ctrl và phím sang phải: dùng để di chuyển ra ô ngoài cùng bên phải hàng đó;

+ Tổ hợp phím Ctrl và phím sang trái dùng để di chuyển ra ô ngoài cùng bên trái hàng đó;

+ Tổ hợp phím Ctrl và phím lên trên, xuống dưới: Tương ứng dùng để di chuyển lên ô trên cùng và dưới cùng cột đó.

2. Các phím tắt dùng để lựa chọn các thành phần trong bảng tính

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + End để chọn toàn bộ bảng tính từ ô hiện tại sang phải và xuống dưới đến ô cuối ở góc bên phải.

+ Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Home để chọn toàn bộ vùng bảng tính đến ô đầu tiên.

+ Tổ hợp phím Shift + Home dùng để chọn vùng đến ô đầu tiên của hàng.

+ Phím Shift cùng với mũi tên lên, xuống, trái, phải để chọn đến ô kế tiếp tương ứng trên, dưới, trái, phải.

+ Tổ hợp phím Ctrl + A dùng để chọn toàn bộ vùng bảng tính có chứa dữ liệu

3. Phím tắt dùng để chỉnh sửa và xử lý dữ liệu

+ Tổ hợp phím Shift + phím mũi tên phải/ mũi tên sang trái để bôi đen kí tự bên phải hoặc bên trái.

+ Tổ hợp phím Ctrl + Shift + mũi tên phải/mũi tên trái để chọn một chữ bên phải hoặc bên trái

+ Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để hoàn tác lại thao tác vừa xong.

+ Tổ hợp phím Ctrl + C rất quen thuộc với mọi người. Dùng để sao chép nội dung của ô dữ liệu.

+ Tổ hợp phím Ctrl + X dùng để cắt nội dung trong ô hoặc vùng bảng tính hiện tại để đặt vào vị trí khác.

+ Tổ hợp phím Ctrl + V để dán nội dung vừa được sao chép hoặc cắt ở trên.

+ Tổ hợp phím Ctrl + Alt+ V dùng để dán nội dung với thuộc tính đặc biệt.

+ Sau khi nhập dữ liệu xong vào một ô thì nhấn Enter để xuống ô phía dưới.

+ Tổ hợp phím Shift + Enter dùng để lên ô trên sau khi nhập xong dữ liệu vào một ô.

+ Nhấn phím Tab để di chuyển sang ô bên phải sau khi nhập xong dữ liệu vào ô hiện tại.

+ Đặt dấu nháy chuột vào một ô, dùng phím BackSpace để xóa dữ liệu bên trái dấu nháy của ô.

+ Với việc chọn một ô dữ liệu, khi nhấn phím BackSpace thì sẽ xóa toàn bộ dữ liệu của vùng chọn đó.

+ Với tổ hợp phím Ctrl + Shift + : dùng để điền thời gian hiện tại vào ô.

+ Bạn muốn sao chép nội dung ô trên đưa xuống ô hiện tại. Chỉ việc nhấn tổ hợp phím Ctrl + D.

+ Bạn muốn copy nội dung ô bên trái ô hiện tại, chỉ việc nhấn tổ hợp phím Ctrl + R.

+ Tổ hợp phím Ctrl + ‘ cũng để copy nội dung của ô phía trên ô hiện tại.

+ Tổ hợp phím Ctrl + ; dùng để đặt ngày tháng hiện tại vào ô dữ liệu.

+ Chọn một ô bất kỳ, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + 0 để ẩn cột chứa ô đó.

+ Tổ hợp phím Ctrl + Shift + 0 để hiện cột đang bị ẩn.

+ Ctrl + 5 để gạch ngang chính giữa hoặc bỏ gạch ngang dữ liệu trong ô hoặc cả vùng được chọn.

Với các phím tắt mình đưa ra ở trên chưa phải đã đầy đủ hết tất cả các chức năng trên Excel. Tuy nhiên bạn là người thường xuyên làm việc với ứng dụng văn phòng này cũng sẽ thoải mái sử dụng. Việc nắm được các phím tắt ở đây sẽ phục vụ rất đắc lực cho công việc của các bạn.

Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022

Các phím tắt trong word 2010 giúp tạo, chỉnh và lưu trữ văn bản

Microsoft Word là một trong những công cụ chuyên dụng và không thể thiếu trên hệ điều hành máy tính của bạn. Đây là công cụ giúp bạn soạn thảo văn bản, tạo, chỉnh sửa, lưu trữ văn bản trong công việc thường ngày, học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ Word chuẩn thì bạn không nên bỏ qua bộ cài.

Việc nắm bắt các phím tắt trong word sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong khi soạn thảo, chỉnh sửa văn bản. Nó giúp bạn thực hiện các thao tác một cách nhanh chóng, dễ dàng và đạt hiệu quả làm việc tốt nhất.

Ctrl + N : Tổ hợp phím này giúp tạo lập một văn bản mới.

Ctrl + O : Nhấn tổ hợp phím tắt này để có thể mở một văn bản mới đã được chỉnh sửa lưu trữ trước đó.

Ctrl + S : Lưu trữ văn bản nhanh chóng.

Ctrl + C : Đây là phím tắt giúp người dùng để sao chép ( copy ) 1 văn bản hay một đoạn văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Shift + C: dùng để sao chép đoạn văn ở định dạng cần sao chép

Ctrl + X : Phím này được sử dụng để cắt văn bản hoặc một đoạn văn bản bất kỳ.

Ctrl + V : Được sử dùng để dán ( Paste ) văn bản đã copy hoặc cắt sang một vị trí khác hay sang một file văn bản khác.

Ctrl + Shift + V: Tổ hợp phím có định dạng đã Copy tới vùng dữ liệu được chọn.

Ctrl + F : Tổ hợp phím giúp tìm kiếm nhanh những cụm từ đoạn văn bản trong nội dung soạn thảo.

Ctrl + H : Giúp bạn có thể thay thế một từ, cụm từ hoặc đoạn văn bản mà bạn muốn.

Ctrl + P : Giúp người dùng in văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Z : Một tổ hợp phím tiện lợi giúp người dùng có thể quay lại trạng thái văn bản trước đó hoặc lần chỉnh sửa cuối cùng của văn bản.

Ctrl + Y : phím tắt khôi phục dữ liệu văn bản trước khi lựa chọn sử dụng lệnh Ctrl+Z.

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 : Đây là tổng hợp những phím tắt giúp đóng lại văn bản cực nhanh.

Các tổ hợp phím tắt trong Word 2010 để di chuyển và định dạng đoạn văn bản

Các phím tắt trong di chuyển và định dạng đoạn văn bản gồm có:

Bạn không nên bỏ qua

Cách chuyển chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

Ctrl + Phím mũi tên bất kỳ: Di chuyển qua lại giữa các phía trái, phải, trên, dưới.

Ctrl + Home : Lệnh dùng để di chuyển thanh chuột máy tính tới khu vực đầu đoạn của văn bản soạn thảo.

Ctrl + End : Lệnh chi chuyển con chuột máy tính tới vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.

Ctrl + Shift + Home: dịch chuyển chuột máy tính từ khu vực hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End: thay đổi vị trí chuột máy tính từ vị trí xuất hiện cuối văn bản.

Ctrl + B : Dùng để in đậm đoạn văn bản hoặc một từ bất kỳ mà bạn chọn.

Ctrl + D : Được dùng để mở hộp thoại thay đổi font chữ trong văn bản.

Ctrl + I : Dùng để in nghiêng kí tự, đoạn văn bản mà bạn đã chọn.

Ctrl + U : Dùng để gạch chân một câu hoặc toàn bộ văn bản.

Việc lựa chọn một đoạn văn bản hoặc chọn một đối tượng trong văn bản bằng phím tắt là một thao tác rất quan trọng giúp việc lựa chọn văn bản được nhanh hơn. Từ thao tác này bạn có thể để lựa chọn chỉnh sửa văn bản soạn văn bản nhanh hơn hơn hoặc có thể thay thế bằng một đoạn văn bản khác vô cùng tiện lợi. Để chọn đoạn văn bản hoặc lựa chọn đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào có thể sử dụng các lệnh sau:

Shift + ( mũi tên sang phải ) : Đây là tổ hợp phím giúp di chuyển con trỏ chuột tới vùng ký tự phía sau.

Shift + ( mũi tên sang trái ) : Tổ hợp phím tắt giúp bạn điều khiển con trỏ chuột máy tính tới ký tự phía trước.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang phải ) : Nhấn lệnh này để điều khiển con trỏ chuột máy tính đến một từ ở đằng sau.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang trái ) : Lệnh giúp điều khiển chuột máy tính đến một từ ở đằng trước.

Shift + ( mũi tên hướng lên trên ) : Di chuyển nhanh con trỏ chuột đến hàng phía trên

Shift + ( mũi tên hướng xuống dưới ) : Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.

Ctrl + A : Đây là một lệnh dùng để bôi đen toàn bộ văn bản, với lệnh này bạn chỉ cần một thao tác nhẹ và toàn bộ văn bản đã được bôi đen nhanh chóng. Bạn có thể chọn cắt hoặc copy toàn bộ văn bản.

Một số phím tắt trong word để xóa văn bản

Để sử dụng chức năng này ta dùng tổ hợp phím tắt trong word 2013 như sau:

Backspace : Một phím tắt dùng để xóa ký tự trước con trỏ chuột.

Ctrl + Backspace : Tổ hợp phím giúp bạn xóa một từ phía trước con trỏ chuột.

Delete : Giúp người dùng xóa 1 ký tự phía sau con trỏ chuột máy tính hoặc một đối tượng có trong văn bản.

Ctrl + Delete : Là một tổ hợp phím tắt giúp người soạn thảo văn bản có thể xóa một từ ở ngay phía sau thanh trỏ chuột.

Các phím dùng để căn lề đoạn văn bản

Các các phím tắt trong word 2010 hay bất kì một phiên bản Office khác dùng để căn lề gồm có:

Ctrl + E : Tổ hợp phím dùng để căn chỉnh đoạn văn bản được chọn ở vị trí trung tâm.

Ctrl + J : Căn chỉnh đều hai bên cho văn bản.

Ctrl + L : Căn lề trái.

Ctrl + R : Căn lề phải.

Ctrl + M : Đẩy lùi dòng cho văn bản.

Ctrl + T : Đẩy lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

Ctrl + Shift + T : Dùng để xóa định dạng Ctrl + T.

Lời kết

Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Excel Cho Mac / Windows

Nhiều nhà tiếp thị sử dụng Microsoft Excel mỗi ngày, cho dù đó là để tạo biểu đồ, phân tích dữ liệu hoặc chạy báo cáo để trình bày tại cuộc họp nhóm tiếp theo.

Tạo các báo cáo như thế này trong Excel là đủ tốn thời gian. Làm thế nào chúng ta có thể dành ít thời gian hơn để điều hướng, định dạng, chọn và nhập công thức cho dữ liệu của mình? Sẽ không tuyệt sao nếu có những phím tắt có thể giúp chúng ta hoàn thành công việc nhanh hơn?

Tổng Hợp Các phím tắt Excel trong Windows

1. Các phím tắt trong Excel làm việc với vùng dữ liệu được chọn

Tab: Di chuyển đến điều khiển ruy băng tiếp theo

Space: Kích hoạt hoặc mở điều khiển được chọn

Return: Xác nhận thay đổi kiểm soát

⌘ Y : Làm lại hành động cuối cùng

⌘ C : Sao chép các ô đã chọn

⌘ X : Cắt các ô đã chọn

⌘ V :Dán nội dung từ clipboard

⌃ ⌘ V :Hiển thị hộp thoại Dán Đặc biệt

Fn F11 :Tạo biểu đồ trong bảng tính mới

Làm việc với “Tables and Filters”

⌘ ⇧ F :Chuyển đổi bộ lọc tự động

⌥ ↓ :Kích hoạt bộ lọc

⇧ Space :Chọn nhiều hàng

⌃ Space :Chọn cột bảng

⌘ A :Chọn bảng

Làm việc với “Drag and Drop”

drag :Kéo và cắt

⌥ drag :Kéo và sao chép

⇧ drag :Kéo và chèn

⌥ drag :Kéo để sao chép bảng tính

⌃ ← :Di chuyển sang cạnh trái của vùng dữ liệu

⌃ ↑ :Di chuyển đến cạnh trên cùng của vùng dữ liệu

Fn ← :Di chuyển đến đầu hàng

Fn ⌃ → :Di chuyển đến ô cuối cùng trong bảng tính

Fn ⌃ ← :Di chuyển đến ô đầu tiên trong bảng tính

Fn → :Bật chế độ Kết thúc

^ G Return :Quay trở lại siêu liên kết

Làm việc với “Selection”

⇧ Space : Chọn toàn bộ hàng

⌃ Space : Chọn toàn bộ cột

⌘ A : Chọn toàn bộ bảng tính

⌃ ⌥ ← : Di chuyển sang trái giữa các lựa chọn không liền kề

Fn ⇧ F8 : Chuyển đổi thêm vào chế độ lựa chọn

Esc : Hủy lựa chọn

Làm việc với “Active Cell”

⇧ Delete : Chỉ chọn ô đang hoạt động

⌘ Delete : Hiển thị ô đang hoạt động trên bảng tính

⌃ . : Di chuyển ô đang hoạt động theo chiều kim đồng hồ trong vùng chọn

Return : Di chuyển ô đang hoạt động xuống trong vùng chọn

⇧ Return : Di chuyển ô đang hoạt động lên trong vùng chọn

Tab : Di chuyển ô đang hoạt động ngay trong vùng chọn

⇧ Tab : Di chuyển ô đang hoạt động sang trái trong vùng chọn

Làm việc với “Extend Selection”

⇧ ← : Mở rộng lựa chọn bởi một ô còn lại

⇧ ↑ : Mở rộng lựa chọn bởi một ô lên

⇧ ↓ : Mở rộng lựa chọn bởi một ô xuống

⌃ ⇧ → : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng

⌃ ⇧ ← : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng bên trái

⌃ ⇧ ↑ : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng lên

⌃ ⇧ ↓ : Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng xuống

Fn ⇧ ↑ : Mở rộng lựa chọn lên một màn hình

Fn ⇧ ↓ : Mở rộng lựa chọn xuống một màn hình

Fn ⇧ ⌘ ↓ : Mở rộng lựa chọn ngay một màn hình

Fn ⇧ ⌘ ↑ : Mở rộng lựa chọn bên trái một màn hình

Fn ⇧ ← : Mở rộng lựa chọn để bắt đầu hàng

Fn ⌃ ⇧ ← : Mở rộng lựa chọn đến ô đầu tiên trong bảng tính

→ : Mở rộng lựa chọn đến ô cuối cùng trong bảng tính

Fn F8 : Chuyển đổi chế độ lựa chọn mở rộng

Làm việc với “Select Special”

⌃ G : Hiển thị hộp thoại ‘Go To’

Làm việc với “Cell edit mode”

Esc : Hủy bỏ mục

⇧ ← : Chọn một ký tự còn lại

⌃ ⇧ ← : Chọn một từ còn lại

Delete : Xóa ký tự bên trái con trỏ

Làm việc với “Entering data”

Return : Nhập và di chuyển xuống

⇧ Return : Nhập và di chuyển lên

Tab : Nhập và di chuyển sang phải

⇧ Tab : Nhập và di chuyển sang trái

⌃ Return : Nhập cùng một dữ liệu vào nhiều ô

⌥ ↓ : Hiển thị danh sách AutoComplete

Làm việc với “Formatting”

⌘ ⇧ < : Giảm cỡ chữ một bước

Làm việc với “Number Formatting”

⌃ ⇧ ~ : Áp dụng định dạng chung

⌃ ⇧ % : Áp dụng định dạng tỷ lệ phần trăm

⌘ ⌥ ← : Thêm hoặc xóa đường viền trái

⌘ ⌥ ↑ : Thêm hoặc xóa đường viền trên cùng

⌘ ⌥ ↓ : Thêm hoặc xóa đáy biên giới

⌘ ⌥ _ : Xóa đường viền

Làm việc với “Formulas”

Fn ⇧ F3 : Mở hộp thoại Insert Function Dialog

⌘ ⇧ T : Ô được chọn ô

^ ‘ : Bật và tắt công thức

⌃ ⇧ Return : Nhập công thức mảng

Fn F9 : Tính toán bảng tính

⌃ ⇧ U : Mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức

⌃ A : Hộp thoại hiển thị đối số chức năng

Làm việc với “Grid Operations”

Fn Delete : Xóa nội dung của các ô đã chọn

⌘ ⇧ J : Mở hộp thoại Ungroup

Làm việc với “Pivot Tables”

Space : Chuyển đổi hộp kiểm trường bảng trục

Làm việc với “Workbook”

Làm việc với “Dialog boxes”

Return : Chấp nhận và áp dụng

Space : Đánh dấu và bỏ chọn hộp

⌘ : Chụp vào lưới

? : Hiển thị menu điều khiển