Top 11 # Xem Nhiều Nhất Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Trong Word Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word

Published on

Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong word – excel – Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. ĐT: 0919.281.916

1. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel. Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó) Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo) Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ

2. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

4. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn 5 Ctrl+L Căn dòng trái 6 Ctrl+R Căn dòng phải 7 Ctrl+E Căn dòng giữa 8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề 9 Ctrl+N Tạo file mới 10 Ctrl+O Mở file đã có

5. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 11 Ctrl+S Lưu nội dung file 12 Ctrl+O In ấn file 13 F12 Lưu tài liệu với tên khác 14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh 15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) 16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn 17 Ctrl+V Dán tài liệu 18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm 19 Ctrl+Y

7. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự 35 Ctrl+K Tạo liên kết (link) 36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

9. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Về đầu file 46 Ctrl+End Về cuối file 47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc 48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop 49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer 50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline 51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal 52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

10. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó 56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích 57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1 59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2 60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro 62 Ctrl+Shift++

11. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp thoại 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình 70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

13. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M – Mở hộp thoại Run: Windows + R – Mở Find: All files: Windows + F – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F 2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer – Mở phần trợ giúp chung: F1 – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2 – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3 – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5 – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete) – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete) – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10 – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter – Mở menu Start: Ctrl + Esc – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn. 3. Làm việc với Windows Explorer – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4 – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng. – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn

14. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 phím số) – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số) – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow 4. Làm việc với cửa sổ: – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6 – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6 – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9 – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10 – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5 – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc

15. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + – – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4 5. Làm việc với hộp thoại – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4 – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5 – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc Một số phím tắt trong MS Word

16. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã có. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : tìm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen toàn bộ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : tăng lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng. CTRL + ESC : khởi động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen. F2 : đổi tên file 2. các phím tắt đặc biệt:

19. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách dòng. CTRL + ENTER : dấu cách trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột. 7. các phím tắt dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang. 8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản. 9. các phím tắt dùng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường.

Tổng Hợp Tổ Hợp Các Phím Tắt Trong Liên Minh Huyền Thoại

Liên minh huyền thoại là một trò chơi dựa vào khả năng giao tranh tổng cũng như sự kết hợp hài hòa của 5 thành viên trong team. Tuy nhiên, nó cũng là nơi để người chơi có thể thể hiện kỹ năng cá nhân một cách tốt nhất. Và để chơi game đạt được hiệu quả cao nhất, các bạn cũng cần phải biết tất cả các phím tắt trong LOL để có khả năng chơi game tốt hơn và giúp các bạn đạt tỷ lệ thắng đường cao hơn. Hôm nay, trong phần tin tức cá độ lmht, chúng tôi sẽ Tổng hợp các phím tắt trong Liên minh huyền thoại – để anh em tiện theo dõi.

X: Hiện trỏ chuột tấn công.

Q/W/E/R: Dùng kỹ năng của tướng (Champion).

Alt + Q/W/E/R: Tự dùng chiêu lên bản thân nếu nó là Spell như hồi máu, tăng tốc độ tấn công…

Shift+Q/W/E/R/D/F: Tự dùng lệnh nhanh.

Ctrl + Q/W/E/R: Tự nâng cấp kỹ năng.

D: Summoner spell 1.

F: Summoner spell 2.

A: Di chuyển tấn công, tướng của bạn sẽ di chuyển tới vị trí trỏ chuột và tấn công bất cứ quái vật nào.

S: Đứng yên, tướng sẽ không làm gì trong mọi điều kiện, kể cả khi có địch ở trong tầm đánh thường.

H: Dừng mọi hoạt động và sẽ hoạt động trở lại khi thả ra.

1/2/3/4/5/6: Dùng Item theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới. Thứ tự của item sẽ như sau: 1-2-3, 4-5-6.

B hoặc 7: Quay về base.

Z: Mở lại cửa sổ chat.

Arrow Keys: Cuộn màn hình.

C: Xem đầy đủ thông tin của tướng như: Máu, nội năng, xuyên giáp, chí mạng…

P: Mở cửa sổ shop đồ dù bạn đang ở đâu, nhưng vẫn cần đứng ngay cạnh shop mới mua hoặc bán được đồ.

Tab: Mở bảng điểm thi đấu hiện tại, giúp biết đối phương đang sở hữu những món đồ gì, farm được bao nhiêu… để đưa ra phương án đối phó thích hợp.

G: Bật tắt trỏ chuột để ping.

Y: Khóa hoặc mở khóa camera, nếu đang khóa màn hình sẽ lấy trung tâm là tướng, bạn không thể xem được những vùng khác, kể cả khi di chuyển chuột ra chỗ khác. Còn mở khóa thì có thể di chuyển tự do khắp bản đồ.

Spacebar (Phím cách): Nhấn và giữ phím cách sẽ đưa màn hình về trung tâm tướng của bạn.

L: Hiển thị thanh máu của quái vật, có thể chuyển đổi qua lại giữa 4 chế độ hiển thị là: Hiển thị tất cả máu quái vật, chỉ hiển thị máu quái vật của đối phương, không hiển thị máu quái vật và không bao giờ hiển thị máu quái vật ngay cả khi di chuột lên quái vật.

Shift + L: Ẩn hoặc hiện thanh máu trên bản đồ.

Shift + K: Ẩn hoặc hiện tên tướng (tên phía trên đầu của tướng).

Ctrl + F: Xem Ping và FPS của game hiện tại.

Alt + nhấn chuột trái: Ping tại một điểm.

Alt + nhấn chuột phải: Điều khiển các clone như Tibbers, bóng Shaco, LeBlanc, Morderkaiser.

F1: Chọn bản thân.

F2/F3/F4/F5: Chọn đồng đội từ 1 đến 4.

F12 hoặc Print Screen: Chụp ảnh màn hình.

Esc: Bật bảng chọn Menu.

Lời kết

Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới. Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word Ctrl + R: Căn lề phải Ctrl + E: Căn lề giữa Ctrl + J: Căn 2 bên Ctrl + L: Căn lề trái

Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản. Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ ESC tắt nội dung của danh sách sổ Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới. Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

Chia sẻ bài viết trên MXH:

Đỗ Bảo Nam

Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022

Các phím tắt trong word 2010 giúp tạo, chỉnh và lưu trữ văn bản

Microsoft Word là một trong những công cụ chuyên dụng và không thể thiếu trên hệ điều hành máy tính của bạn. Đây là công cụ giúp bạn soạn thảo văn bản, tạo, chỉnh sửa, lưu trữ văn bản trong công việc thường ngày, học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ Word chuẩn thì bạn không nên bỏ qua bộ cài.

Việc nắm bắt các phím tắt trong word sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong khi soạn thảo, chỉnh sửa văn bản. Nó giúp bạn thực hiện các thao tác một cách nhanh chóng, dễ dàng và đạt hiệu quả làm việc tốt nhất.

Ctrl + N : Tổ hợp phím này giúp tạo lập một văn bản mới.

Ctrl + O : Nhấn tổ hợp phím tắt này để có thể mở một văn bản mới đã được chỉnh sửa lưu trữ trước đó.

Ctrl + S : Lưu trữ văn bản nhanh chóng.

Ctrl + C : Đây là phím tắt giúp người dùng để sao chép ( copy ) 1 văn bản hay một đoạn văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Shift + C: dùng để sao chép đoạn văn ở định dạng cần sao chép

Ctrl + X : Phím này được sử dụng để cắt văn bản hoặc một đoạn văn bản bất kỳ.

Ctrl + V : Được sử dùng để dán ( Paste ) văn bản đã copy hoặc cắt sang một vị trí khác hay sang một file văn bản khác.

Ctrl + Shift + V: Tổ hợp phím có định dạng đã Copy tới vùng dữ liệu được chọn.

Ctrl + F : Tổ hợp phím giúp tìm kiếm nhanh những cụm từ đoạn văn bản trong nội dung soạn thảo.

Ctrl + H : Giúp bạn có thể thay thế một từ, cụm từ hoặc đoạn văn bản mà bạn muốn.

Ctrl + P : Giúp người dùng in văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Z : Một tổ hợp phím tiện lợi giúp người dùng có thể quay lại trạng thái văn bản trước đó hoặc lần chỉnh sửa cuối cùng của văn bản.

Ctrl + Y : phím tắt khôi phục dữ liệu văn bản trước khi lựa chọn sử dụng lệnh Ctrl+Z.

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 : Đây là tổng hợp những phím tắt giúp đóng lại văn bản cực nhanh.

Các tổ hợp phím tắt trong Word 2010 để di chuyển và định dạng đoạn văn bản

Các phím tắt trong di chuyển và định dạng đoạn văn bản gồm có:

Bạn không nên bỏ qua

Cách chuyển chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

Ctrl + Phím mũi tên bất kỳ: Di chuyển qua lại giữa các phía trái, phải, trên, dưới.

Ctrl + Home : Lệnh dùng để di chuyển thanh chuột máy tính tới khu vực đầu đoạn của văn bản soạn thảo.

Ctrl + End : Lệnh chi chuyển con chuột máy tính tới vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.

Ctrl + Shift + Home: dịch chuyển chuột máy tính từ khu vực hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End: thay đổi vị trí chuột máy tính từ vị trí xuất hiện cuối văn bản.

Ctrl + B : Dùng để in đậm đoạn văn bản hoặc một từ bất kỳ mà bạn chọn.

Ctrl + D : Được dùng để mở hộp thoại thay đổi font chữ trong văn bản.

Ctrl + I : Dùng để in nghiêng kí tự, đoạn văn bản mà bạn đã chọn.

Ctrl + U : Dùng để gạch chân một câu hoặc toàn bộ văn bản.

Việc lựa chọn một đoạn văn bản hoặc chọn một đối tượng trong văn bản bằng phím tắt là một thao tác rất quan trọng giúp việc lựa chọn văn bản được nhanh hơn. Từ thao tác này bạn có thể để lựa chọn chỉnh sửa văn bản soạn văn bản nhanh hơn hơn hoặc có thể thay thế bằng một đoạn văn bản khác vô cùng tiện lợi. Để chọn đoạn văn bản hoặc lựa chọn đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào có thể sử dụng các lệnh sau:

Shift + ( mũi tên sang phải ) : Đây là tổ hợp phím giúp di chuyển con trỏ chuột tới vùng ký tự phía sau.

Shift + ( mũi tên sang trái ) : Tổ hợp phím tắt giúp bạn điều khiển con trỏ chuột máy tính tới ký tự phía trước.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang phải ) : Nhấn lệnh này để điều khiển con trỏ chuột máy tính đến một từ ở đằng sau.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang trái ) : Lệnh giúp điều khiển chuột máy tính đến một từ ở đằng trước.

Shift + ( mũi tên hướng lên trên ) : Di chuyển nhanh con trỏ chuột đến hàng phía trên

Shift + ( mũi tên hướng xuống dưới ) : Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.

Ctrl + A : Đây là một lệnh dùng để bôi đen toàn bộ văn bản, với lệnh này bạn chỉ cần một thao tác nhẹ và toàn bộ văn bản đã được bôi đen nhanh chóng. Bạn có thể chọn cắt hoặc copy toàn bộ văn bản.

Một số phím tắt trong word để xóa văn bản

Để sử dụng chức năng này ta dùng tổ hợp phím tắt trong word 2013 như sau:

Backspace : Một phím tắt dùng để xóa ký tự trước con trỏ chuột.

Ctrl + Backspace : Tổ hợp phím giúp bạn xóa một từ phía trước con trỏ chuột.

Delete : Giúp người dùng xóa 1 ký tự phía sau con trỏ chuột máy tính hoặc một đối tượng có trong văn bản.

Ctrl + Delete : Là một tổ hợp phím tắt giúp người soạn thảo văn bản có thể xóa một từ ở ngay phía sau thanh trỏ chuột.

Các phím dùng để căn lề đoạn văn bản

Các các phím tắt trong word 2010 hay bất kì một phiên bản Office khác dùng để căn lề gồm có:

Ctrl + E : Tổ hợp phím dùng để căn chỉnh đoạn văn bản được chọn ở vị trí trung tâm.

Ctrl + J : Căn chỉnh đều hai bên cho văn bản.

Ctrl + L : Căn lề trái.

Ctrl + R : Căn lề phải.

Ctrl + M : Đẩy lùi dòng cho văn bản.

Ctrl + T : Đẩy lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

Ctrl + Shift + T : Dùng để xóa định dạng Ctrl + T.

Lời kết