Top 3 # Xem Nhiều Nhất Tra Loi Chat Trong Lmht Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Tra 2 Điều Kiện Với Hàm Lookup Trong Excel

Phải làm việc thường xuyên với Excel thì hẳn là ai cũng phải biết đến hàm Vlookup, hàm hành động tra cứu dọc chính xác và là hàm tích hợp trong Excel, có khả năng như một bảng tính hay là một hàm trang tính được sử dụng phổ thông cực kì được ưa dùng trong Excel. Tuy vậy hàm này cơ bản được tốt lên và được sử dụng nâng cao hơn là hàm Vlookup trong Excel với 2 điều kiện, hàm được sử dụng để xử lý công việc yêu cầu cao hơn trong việc tìm kiếm.

Hàm Vlookup trong Excel là gì?

Hàm Vlookup là hàm dùng để tìm kiếm các giá trị trong Excel và trả về kết quả theo hàng dọc. không chỉ có vậy, hàm này còn được sử dụng để tổng hợp và thống kê, dò tìm dữ liệu rất nhanh chóng tiện lợi mà không mất quá nhiều thời gian và công sức.

Bí quyết dùng hàm Vlookup với 2 điều kiện

Sử dụng hàm Vlookup trong Excel trong hoàn cảnh tạo cột phụ

Thường thì chúng ta sẽ tìm bằng việc sử dụng hàm Vlookup tuy nhiên chỉ tìm được với 1 điều kiện thôi, không tìm được theo 2 điều kiện, tuy nhiên sử dụng hàm Vlookup 2 điều kiện con người có thể tìm kiếm một cách giản đơn, bằng việc tạo thêm một cột phụ mới ở trước cột mã sản phẩm, như ở bảng trên thì cột phụ đặt là cột hàng A: 1. Nhập công thức tại cột phụ để ghép các mã mặt hàng với ca ở từng các hàng cột:

2. Hành động việc tìm sản lượng của mặt hàng theo ca, sản sinh ra một bảng tìm riêng:

Nhập mã và ca còn sản lượng để thực thi việc nhập công thức để tìm, đối với việc tìm sản lượng của mã A và ca 1 thì nhập công thức tại ô G6:

Việc dùng công thức mảng đừng nên biết nhiều bởi cách dùng có vẻ hơi khó khăn, tuy nhiên dùng công thức mảng không chỉ chỉ tìm được với 2 điều kiện cho trước mà còn sử dụng với nhiều điều kiện. – Dùng hàm bằng cách tạo công thức mảng không chỉ riêng dùng với mỗi hàm Vlookup mà sử dụng cùng với hàm Choose. – Hàm Choose cũng được dùng để tìm kiếm, hàm sẽ tìm kiếm 1 thành quả trong một danh sách các giá trị không giống nhau. Khi sử dụng hai hàm kết hợp để tìm sản lượng theo 2 tiêu chí ở ví dụ trên thì ở phần này con người không cần sử dụng cột phụ và nhập trực tiếp công thức:=VLOOKUP(G3&G4;CHOOSE(12;(B2:B6)&(C2:C6);D2:D6);2;0)

Tùy vào từng máy mà có khả năng dấu dùng dấu ( ; ) hay dấu ( , ) một khi nhập hàm công thức xong nhấn tổ hợp Ctrl + Shift + Enter:

Lưu ý

Tuy nhiên dùng cách để tạo công thức mảng có thể sử dụng mà không cần tạo cột phụ, nhưng nhập công thức quá dài và khó nhớ làm cho dễ nhầm lẫn. Cách dùng hàm Vlookup nâng cao này có thể dùng cho 2 bí quyết là tạo bảng và dùng công thức mảng để tìm kiếm có điều kiện, hay tìm kiếm nhiều điều kiện. Độc giả có khả năng sử dụng 1 trong 2 cách tùy theo dùng cách nào thấy hợp lý cho công việc. Có thể các bạn sẽ tìm được lời giải khác nhanh hơn và hay hơn cho hàm tìm kiếm với nhiều các điều kiện.

Excel Vlookup với nhiều tiêu chí:

Hàm VLOOKUP thực sự có ích khi tìm kiếm một thành quả chắc chắn trên một cơ sở dữ liệu. Tuy nhiên, nó có điểm làm giảm lớn – cú pháp của nó chỉ cho phép tra cứu một giá trị. Nếu bạn muốn tìm kiếm theo nhiều điều kiện thì sao? Ta có phương pháp phía dưới.

Một công thức VLOOKUP bình thường sẽ không xử lý được trong hoàn cảnh này, bởi nó trả về giá trị tìm thấy trước tiên hợp lý với giá trị tra cứu mà bạn chỉ định. Do đó, nếu bạn muốn được biết số lượng “Sweets” được sắp xếp bởi “Jeremy Hill” và viết công thức =VLOOKUP(B1,$A$5:$C$14,3,FALSE), hậu quả trước tiên tìm thấy trả về là “15” tương ứng với “Apples”.

Phương pháp đơn giản là tạo một cột cung cấp nối tất cả các tiêu chí mà bạn muốn, trong ví dụ này là các cột Customer và Product . Hãy nhớ rằng cột liên kết luôn luôn là cột ngoài cùng bên trái trong phạm vi tra cứu của bạn vì đây chính là nơi mà VLOOKUP luôn tìm kiếm thành quả tra cứu.

Do đó, bạn thêm một cột phụ vào bảng của bạn và sao chép một công thức như thế này =B2&C2 qua cột đấy (hoặc =B2&” “&C2 nếu như bạn muốn tách các thành quả được nối bằng khoảng trắng để giúp cho dữ liệu dễ đọc hơn).

Và sau đó, bạn có thể sử dụng một công thức VLOOKUP giản đơn như sau:

=VLOOKUP(“Jeremy Hill Sweets”,$A$5:$C$14,3,FALSE)

hoặc là

=VLOOKUP(B1,$A$5:$C$14,3,FALSE)

Trong đó B1 chứa giá trị tra cứu ( lookup_value) và 3 là số cột chứa dữ liệu bạn mong muốn tìm ( col_index_num).

Ứng dụng CỦA HÀM LOOKUP NHƯ THẾ NÀO?

Thành quả tìm kiếm (lookup_value) là: 2, vì sao lại có số 2? Giản đơn vì số 2 hoặc bất kỳ số nào lớn hơn 1 đều được. Bạn sẽ hiểu hơn ở trình bày tiếp theo.

Và cuối cùng, là vùng hậu quả trả về, bạn có thể thu thập kết quả là giá trị của ô, hoặc là vị trí của dòng đấy với hàm ROW(), hoặc COLUMN() để lấy ra cột, tùy thuộc theo áp dụng của bạn.

Lưu ý: Vùng tìm kiếm và vùng giá trị trả về cần có cùng số dòng, ví dụ: A1:A100, thì vùng kết quả cũng phải tương tự B1:B100.

Lộc Đạt-Tổng hợp

Bạn Có Đã Thực Sự Sử Dụng Ping Và Chat Trong Lmht Đúng Cách?

Ping, Chat và con đường dẫn đến chiến thắng!

Có nhiều lần vừa vào trận thì 1 thằng trong Team Tốc biến cái bộp và sau là AFK luôn? Hay thằng Yasuo vào feed vài mạng rồi cũng AFK tuốt? Bỗng dưng thằng đồng đội của bạn đi thẳng vào trụ địch và chết?

Tác hại của việc dùng Ping và Chat sai cách!

Đặt trường hợp bạn chơi Yasuo mới mấy lv đầu đã xám màn hình rồi bị 1 tràng ping “?” và dòng chat: “Pick Yasuo là thấy ngu rồi!”, hay đại loại thế. Ngay bây giờ, điều bạn nên làm không phải là bực tức chửi nhau với đồng đội mà là hít thật sâu, giữ bình tĩnh trở lại, tập trung vào trận đấu và bỏ qua những dòng ping và chat ấy.

Nếu bạn vừa bực tức vừa chơi vừa chat chửi nhau với team bạn thì chúc mừng bạn, bạn sắp mất ~20ĐNG rồi đấy! Nhưng nếu bạn bỏ qua chuyện đó và tập trung trở lại trận đấu, bạn vẫn còn cơ hội chiến thắng.

Chức năng Chat và Ping sinh ra là dùng để giao tiếp với đồng đội. Hãy dùng nó đúng cách để đi đến chiến thắng chứ không phải để gây ức chế cho họ.

Mẹo dùng Ping, Chat đúng cách và con đường dẫn đến chiến thắng!

Nó sẽ giúp đồng đội của bạn có nhiều động lực hơn và cũng giúp chiến thắng dễ dàng hơn. Và rồi con đường lên Rank của bạn cũng gần hơn!

Và có 1 mẹo được hầu hết các game thủ rank cao sử dụng đó là thiết lập “Hiện mốc Thời gian chat” dùng để đánh dấu thời gian kẻ địch sử dụng Phép bổ trợ và sau đó là chat luôn thời gian sẽ hồi Phép bổ trợ đó.

Lưu ý: Ngọc Thấu Thị Vũ Trụ cho người chơi 5% Giảm Thời gian Hồi chiêu Phép Bổ trợ.

Phép bổ trợ

Thời gian hồi cơ bản

Thời gian hồi khi có TTVT

Hướng dẫn cài đặt ping “Ở đây có mắt” cho ai chưa biết:

#1 Tất Cả Về Chat Trong Lol

#1. Chat trong lol là gì ?

Chat ( trò chuyện ) trong Liên Minh Huyền Thoại (LOL) là cách thức giúp bạn giao tiếp với đồng đội hoặc với team đối phương thông qua giao diện chat nhỏ ở góc dưới, bên trái màn hình.

#2. Tìm hiểu cách chat trong một trận đấu lol

2.1 Chat với đồng minh trong lol

Chat với đồng minh thì team đối phương sẽ không thể thấy được những dòng tin mà bạn gửi

2.2 Cách chat all trong LOL

Chat all thì đồng minh, hay đối thủ điều nhìn thấy được.

2.3 Cách chat riêng trong LOL

2. 4 Chat tiếng việt trong lol

2.5 Cách chat Voice trong lol

#3. Các lệnh chat trong lol bạn cần biết

3.1 Lệnh chat riêng với một người bạn nào đó :

/whisper hoặc /w + tên người chơi.

3.2 Trả lời tin nhắn mật với người bạn gần nhất :

3.3 Lệnh chat All trong Lol :

/all hoặc tổ hợp Shift + Enter :

3.4 Lệnh tắt chat tất cả trong trận đấu LOL :

3.5 Thêm tất cả người chơi vào danh sách chặn : 3.6 Thêm người chơi vào danh danh chặn 3.7 Tắt hiển thị ping của người được chỉ định :

/pingmute hoặc /muteping + tên người chơi

3.8 Lệnh tắt hiện thị ping theo tướng

/pingmute hoặc /muteping + tên tướng

3.9 Lệnh chat hoặc ping với người chơi được nhắm đến :

/fullmute hoặc /mutefull + tên người chơi

3.10 Lệnh đầu hàng 3.11 Lệnh không đầu hàng 3.12 Lệnh đấu lại (reamke) : 3.13 Lệnh ghi chý trò chơi từ file chúng tôi :

Các lệnh đối với tướng trong game

3.14 Lệnh trêu đùa :

/joke hoặc /j hoặc tổ hợp phím Ctrl + 1

3.15 Lệnh thể hiện hành động chế nhạo: 3.16 Lệnh thể hiện hành động nhảy:

/dance hoặc /d hoặc tổ hợp phím Ctrl + 3

3.17 Lệnh thể hiện hành động lăn cười:

/laugh hoặc /l hoặc tổ hợp phím Ctrl + 4

3.18 Lệnh thể hiện hiệu ứng đặc biệt: 3.19 Lệnh khoe thông thạo : 3.20 Lệnh copy và Paste trong lol 3.21 Chat hình trái tim trong lol :

#4. Cách chỉnh khung chat trong lol

4.2 Nếu bị méo khung chat thì phải làm sao :

Cách 1 : Chuyển cái bản đồ sang bên kia

Cách 2 : Nhấn vào cái dấu ! ở bản đồ nhìn kĩ vào

#5. Xem lịch sử chat trong lol

#6. Cấm chat trong lol

Cấm chat trong lol được áp dụng đối với người chơi vi phạm về ngôn ngữ, sẽ được xử phạt tùy theo mức độ nặng nhẹ như sau :

Phạm lỗi lần đầu: cấm chat 10 trận.

Phạm lỗi lần hai: cấm chat 25 trận.

Phạm lỗi lần ba: cấm chơi 2 tuần.

Phạm lỗi lần bốn: cấm chơi vĩnh viễn.

Kiểm Tra 1 Tiết Lần 1 Học Kì Ii

TRƯỜNG THPT DUY TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HK II - NH 2015-2016 TỔ: TIN - CN MÔN : TIN HỌC - LỚP: 10 MÃ ĐỀ: 111 Họ và tên học sinh:,Lớp: 10.. Học sinh chọn đáp án đúng nhất: C©u 1: Các đơn vị xử lí trong văn bản gồm: A. Kí tự, từ, chữ cái, chữ số; B. Chữ cái, chữ số, kí hiệu toán học; C. Chữ cái, chữ số, hình ảnh, âm thanh D. Kí tự, từ, dòng, câu, đoạn, trang; C©u 2: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn và chế độ đè trong Word ta nhấn phím: A. Enter; B. Insert; C. Delete; D. Shift; C©u 3: Một hệ soạn thảo văn bản có những chức năng chính nào? A. Nhập và lưu trữ văn bản B. Sửa đổi văn bản C. Trình bày văn bản D. Cả ba chức năng trên C©u 4: Để gõ được dấu "hỏi" trong chế độ gõ Telex ta phải nhấn phím gì? A. Phím F B. Phím R C. Phím Z D. Phím S C©u 5: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì? A. Thanh công cụ chuẩn B. Thanh bảng chọn (Menu) C. Thanh trạng thái D. Thanh tiêu đề C©u 6: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì? A. Thanh têu đề B. Thanh công cụ chuẩn C. Thanh bảng chọn D. Thanh công cụ định dạng C©u 7: Để đưa con trỏ soạn thảo về cuối dòng hiện thời trong Word ta nhấn phím nào sau đây? A. Home; B. Page Down; C. Page Up D. End. C©u 8: Trong Word, khi nhấn đồng thời các phím Ctrl và End sẽ thực hiện việc nào trong những việc sau A. Đưa con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại B. Đưa con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại C. Đưa con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại D. Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản C©u 9: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên khác ta thực hiện A. Nháy nút Rename trên thanh công cụ B. Chọn File New C. Chọn File Save As D. Không thể thực hiện được C©u 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác? A. Ctrl + V tương đương với lệnh Paste B. Ctrl + X tương đương với lệnh Cut C. Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản D. Ctrl + N tương đương với lệnh Open C©u 11: Để mở một tệp văn bản mới ta dùng lệnh A. File New B. File Open C. File Close D. File Save C©u 12: Trong Microsoft Word, để mở một tệp có sẵn, ta thực hiện lệnh: A. File Open... B. Tools Open... C. File Close... D. File Save... C©u 13: Trong Microsoft Word, để lưu văn bản ta dùng lệnh: A. File New B. File Open C. File Close D. File Save C©u 14: Định dạng kí tự có thể định dạng : A. Căn lề B. Hướng giấy C. Phông chữ D. Cả ba loại A, B, C A. Đặt kích thước các lề của trang ; B. Đổi kích thước trang giấy C. Đặt khoảng cách thụt dòng đầu D. Đặt hướng của giấy C©u 16:, Để định dạng danh sách liệt kê, ta thực hiện lệnh : A. Insert Bullets and Numbering. B. Format Bullets and Numbering C. Edit Bullets and Numbering D. File Bullets and Numbering A. Ctrl + C B. Ctrl + B C. Ctrl + A D. Ctrl + X C©u 18: Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản: A. FilePrint B. FilePage Setup C. Ctrl + P D. Nháy nút trên thanh công cụ A. Ctrl + I B. Ctrl + U C. Ctrl + B D. Cả A và C. C©u 20: Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện lệnh: A. File Print Preview B. ViewPrint Preview C. Nháy nút trên thanh công cụ D. A, C đúng C©u 21: Trong Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là: A. Lưu tệp văn bản vào đĩa B. Tạo tệp văn bản mới C. Chèn ký hiệu đặc biệt D. Xóa tệp văn bản C©u 22: Đánh số trang trong Word, ta chọn: A. InsertPage Number... B. FormatPage Number... C. InsertBreak... D. ToolsInsertPage Number... C©u 23: Cách nào sau đay được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó đến một vị trí khác? A. Edit/ Copy và Edit/ Paste B. Edit/ Cut, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit/ Paste C. Edit/ Copy D. File/ Copy, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn File/ Paste C©u 24: Để định dạng ký tự cho cụm từ "Kiểm tra 1 tiết", đầu tiên ta phải thực hiện: A. Chọn toàn bộ cụm từ đó B. Chọn từ cuối cùng C. Nhấn Ctrl + I D. Đưa con trỏ đến đầu cụm từ đó C©u 25: Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện? A. Nhấn Ctrl + B B. Nhấn Ctrl + E C. Nhấn Ctrl + U D. Nhấn Ctrl + I C©u 26: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có: A. Cỡ chữ và màu sắc B. Kiểu chữ C. Phông chữ D. Cả A, B, C C©u 27: Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn cần định dạng, ta thực hiện A. File Page setup B. Format Justify C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E C©u 28: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím A. Shift B. End C. Delete D. Back Space C©u 29: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. EditPage Setup B. FormatPage Setup C. FilePage Setup D. FilePrint Setup C©u 30: Lệnh Format Paragraph trong Word dùng để: A. Định dạng kí tự; B. Định dạng đoạn; C. Định dạng trang; D. Cả A, B, C C©u 31: Trong Microsoft Word việc xác định lề trái/phải của đoạn văn bản được chọn thuộc loại định dạng nào ? A. Kí tự. B. Đoạn văn bản. C. Trang văn bản. D. Trang màn hình. C©u 32: Phông chữ nào sau đây viết được chữ Việt trong mã Unicode: A. VnTime B. Times New Roman C. VNI Times D. Cả ba phông C©u 33: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc sau, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản ? A. Gõ văn bảnTrình bàyChỉnh sửaIn ấn B. Gõ văn bảnTrình bàyIn ấn Chỉnh sửa C. Chỉnh sửaTrình bàyGõ văn bảnIn ấn D. Gõ văn bảnChỉnh sửaTrình bàyIn ấn C©u 34: Để xem văn bản trước khi in ta dùng lệnh nào sau đây ? A. File Print Preview; B. File Print; C. File Preview Print; D. File Preview; C©u 35: Lệnh Insert Page Number trong Word dùng để làm gì: A. Dàn trang; B. Căn trang; C. Đánh số trang; D. Đếm trang; TRƯỜNG THPT DUY TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HK II - NH 2015-2016 TỔ: TIN - CN MÔN : TIN HỌC - LỚP: 10 MÃ ĐỀ: 222 Họ và tên học sinh:,Lớp: 10.. Học sinh chọn đáp án đúng nhất: C©u 1: Các đơn vị xử lí trong văn bản gồm: A. Kí tự, từ, chữ cái, chữ số; B. Chữ cái, chữ số, kí hiệu toán học; C. Chữ cái, chữ số, hình ảnh, âm thanh D. Kí tự, từ, dòng, câu, đoạn, trang; C©u 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác? A. Ctrl + V tương đương với lệnh Paste B. Ctrl + X tương đương với lệnh Cut C. Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản D. Ctrl + N tương đương với lệnh Open C©u 3: Để mở một tệp văn bản mới ta dùng lệnh A. File New B. File Open C. File Close D. File Save C©u 4: Trong Microsoft Word, để mở một tệp có sẵn, ta thực hiện lệnh: A. File Open... B. Tools Open... C. File Close... D. File Save... C©u 5: Trong Microsoft Word, để lưu văn bản ta dùng lệnh: A. File New B. File Open C. File Close D. File Save C©u 6: Định dạng kí tự có thể định dạng : A. Căn lề B. Hướng giấy C. Phông chữ D. Cả ba loại A, B, C A. Đặt kích thước các lề của trang; B. Đổi kích thước trang giấy C. Đặt khoảng cách thụt dòng đầu D. Đặt hướng của giấy C©u 8: Để định dạng danh sách liệt kê, ta thực hiện lệnh : A. Insert Bullets and Numbering. B. Format Bullets and Numbering C. Edit Bullets and Numbering D. File Bullets and Numbering A. Ctrl + C B. Ctrl + B C. Ctrl + A D. Ctrl + X C©u 10: Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản: A. FilePrint B. FilePage Setup C. Ctrl + P D. Nháy nút trên thanh công cụ A. Ctrl + I B. Ctrl + U C. Ctrl + B D. Cả A và C. C©u 12: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn và chế độ đè trong Word ta nhấn phím: A. Enter; B. Insert; C. Delete; D. Shift; C©u 13: Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện lệnh: A. File Print Preview B. ViewPrint Preview C. Nháy nút trên thanh công cụ D. A, C đúng C©u 14: Trong Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là: A. Lưu tệp văn bản vào đĩa B. Tạo tệp văn bản mới C. Chèn ký hiệu đặc biệt D. Xóa tệp văn bản C©u 15: Đánh số trang trong Word, ta chọn: A. InsertPage Number... B. FormatPage Number... C. InsertBreak... D. ToolsInsertPage Number... C©u 16: Cách nào sau đay được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó đến một vị trí khác? A. Edit/ Copy và Edit/ Paste B. Edit/ Cut, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit/ Paste C. Edit/ Copy D. File/ Copy, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn File/ Paste C©u 17: Để định dạng ký tự cho cụm từ "Kiểm tra 1 tiết", đầu tiên ta phải thực hiện: A. Chọn toàn bộ cụm từ đó B. Chọn từ cuối cùng C. Nhấn Ctrl + I D.Đưa con trỏ đến đầu cụm từ đó C©u 18: Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện? A. Nhấn Ctrl + B B. Nhấn Ctrl + E C. Nhấn Ctrl + U D. Nhấn Ctrl + I C©u 19: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có: A. Cỡ chữ và màu sắc B. Kiểu chữ C. Phông chữ D. Cả A, B, C C©u 20: Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn cần định dạng, ta thực hiện A. File Page setup B. Format Justify C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E C©u 21: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím A. Shift B. End C. Delete D. Back Space C©u 22: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. EditPage Setup B. FormatPage Setup C. FilePage Setup D. FilePrint Setup C©u 23: Một hệ soạn thảo văn bản có những chức năng chính nào? A. Nhập và lưu trữ văn bản B. Sửa đổi văn bản C. Trình bày văn bản D. Cả ba chức năng trên C©u 24: Lệnh Format Paragraph trong Word dùng để: A. Định dạng kí tự; B. Định dạng đoạn; C. Định dạng trang; D. Cả A, B, C C©u 25: Trong Microsoft Word việc xác định lề trái/phải của đoạn văn bản được chọn thuộc loại định dạng nào ? A. Kí tự. B. Đoạn văn bản. C. Trang văn bản. D. Trang màn hình. C©u 26: Phông chữ nào sau đây viết được chữ Việt trong mã Unicode: A. VnTime B. Times New Roman C. VNI Times D. Cả ba phông C©u 27: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc sau, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản ? A. Gõ văn bảnTrình bàyChỉnh sửaIn ấn B. Gõ văn bảnTrình bàyIn ấn Chỉnh sửa C. Chỉnh sửaTrình bàyGõ văn bảnIn ấn D. Gõ văn bảnChỉnh sửaTrình bàyIn ấn C©u 28: Để xem văn bản trước khi in ta dùng lệnh nào sau đây ? A. File Print Preview; B. File Print; C. File Preview Print; D. File Preview; C©u 29: Lệnh Insert Page Number trong Word dùng để làm gì: A. Dàn trang; B. Căn trang; C. Đánh số trang; D. Đếm trang; C©u 30: Để gõ được dấu "hỏi" trong chế độ gõ Telex ta phải nhấn phím gì? A. Phím F B. Phím R C. Phím Z D. Phím S C©u 31: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì? A. Thanh công cụ chuẩn B. Thanh bảng chọn (Menu) C. Thanh trạng thái D. Thanh tiêu đề C©u 32: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì? A. Thanh têu đề B. Thanh công cụ chuẩn C. Thanh bảng chọn D. Thanh công cụ định dạng C©u 33: Để đưa con trỏ soạn thảo về cuối dòng hiện thời trong Word ta nhấn phím nào sau đây? A. Home; B. Page Down; C. Page Up D. End. C©u 34: Trong Word, khi nhấn đồng thời các phím Ctrl và End sẽ thực hiện việc nào trong những việc sau A. Đưa con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại B. Đưa con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại C. Đưa con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại D. Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản C©u 35: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên khác ta thực hiện A. Nháy nút Rename trên thanh công cụ B. Chọn File New C. Chọn File Save As D. Không thể thực hiện được