Top 3 # Xem Nhiều Nhất Trong Powerpoint Lệnh Nào Dưới Đây Được Dùng Để Cắt Bớt Một Phần Hình Ảnh Đã Chèn Vào Slide Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Beiqthatgioi.com

Cách Chèn Chữ Vào Hình Ảnh Trong Powerpoint

Cũng giống như việc chèn chữ vào hình ảnh trên Word, chèn chữ vào ảnh trên PowerPoint cũng đơn giản và nhanh chóng, kèm theo nhiều tùy chọn tạo chữ nghệ thuật.

Hình ảnh là một trong những yếu tố không thể thiếu cho mỗi bài thuyết trình trên PowerPoint. Và để làm rõ nội dung trong hay làm nổi bật hình ảnh, chúng ta có thể thêm chữ viết. Và bạn cũng có thể lựa chọn các kiểu chữ nghệ thuật khác nhau để chèn vào hình ảnh. Thay vì sử dụng những phần mềm chỉnh sửa ảnh như Microsoft Paint, hoặc Adobe Photoshop,… thì bạn có thể chèn chữ vào hình ảnh ngay trên PowerPoint.

Hướng dẫn chèn chữ vào ảnh trên PowerPoint

Bước 1:

Tại giao diện bài thuyết trình PowerPoint, để chèn hình ảnh vào nội dung bạn nhấn tab Insert rồi chọn Picture.

Với những bản Office 2010 trở lên chúng ta sẽ có thêm một số tùy chọn chèn hình ảnh như lấy ảnh trực tuyến trên mạng Online Pictures hoặc chụp ảnh màn hình Screenshot.

Bước 3:

Ngay sau đó hình ảnh sẽ được chèn vào nội dung bài thuyết trình PowerPoint. Chúng ta có thể thu nhỏ, phóng to hoặc xoay góc độ hình ảnh nếu muốn.

Bước 4:

Để chèn chữ vào hình ảnh, nhấn tab Insert rồi chọn Text Box. Với bản Office 2010 trở lên, khi chèn chữ vào hình ảnh sẽ có 2 kiểu chèn, chèn chữ theo chiều dọc Vertical hoặc chèn theo chiều ngang Horizontal.

Bước 5:

Nhập nội dung chữ muốn chèn vào hình ảnh. Chúng ta có thể lựa chọn font chữ, cỡ chữ, màu sắc cho chữ.

Ngoài ra nếu người dùng muốn tạo kiểu chữ nổi bật cho ảnh thì có thể sử dụng kiểu chữ nghệ thuật. Nhấp vào tab Insert rồi chọn Word Art.

Chữ nghệ thuật sẽ nổi bật trong hình ảnh hơn so với chữ thông thường.

Một thao tác trình bày nội dung tài liệu trên PowerPoint rất đơn giản, với việc chèn hình ảnh và chèn chữ vào hình ảnh trong bài thuyết trình. Chữ chèn vào ảnh có thể định dạng theo kiểu thông thường hoặc sử dụng những kiểu chữ nghệ thuật, tùy theo nhu cầu của từng người.

Video hướng dẫn viết chữ lên ảnh PowerPoint

Câu 188. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Muốn Đánh Số Cho Từng Slide, Ta Dùng Lệnh Nào Sau Đây?

Câu 188. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

A. Chọn tab Slide Show  Slide Number

B. Chọn tab Design  Slide Number

C. Chọn tab Home  Slide Number

A. Chọn tab Slide Show  Add Animation

B. Chọn tab Home  Add Animation

C. Chọn tab Animation  Add Animation

A. Chọn tab Insert  Object  Microsoft Equation 3.0

B. Chọn tab Home  Object  Microsoft Equation 3.0

C. Chọn tab Design  Object  Microsoft Equation 3.0

D. Chọn tab Slide Show  Object  Microsoft Equation 3.0

Câu 191. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tao hyperlink, sau đó thực hiện:

A. Chọn tab Insert  Hyperlink

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

C. Chọn tab Insert  Object

A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình

B. In các overhead màu hoặc trắng đen

C. Tạo các handout cho khách dự hội thảo

A. Start  All Program  Microsoft Office  Microsoft PowerPoint

B. Start  All Program  Accessories  Microsoft PowerPoint

C. Đúp chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint

A. Normal View

B. Slide sorter view

C. Slide show view

A. Chọn tab Transitions  Advase Slide

B. Chọn tab Transitions  Transitions to This Slide

C. Cả A, B đúng

A. Đóng tập tin hiện tại

B. Mở một tập tin nào đó

C. Lưu tập tin hiện tại

A. Nhấn phím F5

B. Chọn tab Slide Show  From Current Slide

C. Chọn tab Slide Show  From Beginning

B. EndD. Ecs

Câu 199. Thao tác chọn File  Open Trong Microsoft PowerPoint 2010, là để:

A. Mở một presentation trên đĩa

B. Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

C. Lưu lại presentation đang thiết kế

A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

B. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

C. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

A. Chọn tab Home  New Slide  Duplicate Selected Slides

B. Chọn tab Insert  New Slide  Duplicate Selected Slides

C. Chọn tab Home  New Slide  Reuse Slides

A. Ctrl + N

B. Ctrl + O

C. Ctrl + C

A. Chọn tab Slide Show  Slide Number

B. Chọn tab Design  Slide Number

C. Chọn tab Insert  Slide Number

A. Chọn tab Slide Show  Add Animation

B. Chọn tab Home  Add Animation

C. Chọn tab Insert  Add Animation

A. Chọn tab Slide Show  Object  Microsoft Equation 3.0

B. Chọn tab Home  Object  Microsoft Equation 3.0

C. Chọn tab Design  Object  Microsoft Equation 3.0

A. Chọn tab Insert  Hyperlink

B. Chọn tab Insert  Object

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình và tạo các handout cho khách dự hội thảo

B. In các overhead màu hoặc trắng đen

C. Cả A và B đều sai

A. Start  All Program  Microsoft Office  Microsoft PowerPoint

B. Đúp chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint

C. Start  All Program  Accessories  Microsoft PowerPoint

A. Slide show view

B. Slide sorter view

C. Normal View

A. Chọn tab Transitions  Transitions to This Slide

B. Chọn tab Transitions  Advase Slide

C. Cả A, B đúng

A. Năm 1965

B. Năm 1969

C. Năm 1978

A. Năm 1986

B. Năm 1990

C. Năm 1997

A. Tiền thân của Internet

B. Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

C. Một chuẩn mạng diện rộng (MAN)

A. Tiền thân của Internet

B. Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

C. Một chuẩn mạng diện rộng (MAN)

A. Các vật mạng

B. Các giao thức

C. Các dịch vụ

A. Router

B. Card mạng

D. HUB

Câu 217. TCP/IP là:

A. 1 giao thức

B. 1 bộ giao thức

C. 1 thiết bị mạng

A. MS-FronPage

B. Outlook Express

C. MS-Word

B. HistoryD. Favorites

Câu 220. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

B. Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

C. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau. Ví dụ: hoa@gmail.com

B. hoa2017@gmail

C. hoa@2017gmail.com

A. World Wide Web

B. Word Wide Web

C. World Wild Web

A. *.docx

B. *.xlsx

D. *.exe

Câu 224. Dung lượng tối đa của tập tin đính kèm hệ thống thư điện tử của gmail là:B. 15 MBD. 25 MB

Câu 225. Lợi thế của việc sử dụng thư điện tử là:

A. Tốc độ chuyển thư nhanh

B. Độ an toàn dữ liệu cao hơn

C. Luôn đến được tay người nhận

A. Hệ thống máy tính

B. Hệ thống mạng máy tính

C. Hệ thống mạng máy tính trong một nước

A. Đang tải

B. Không tải

C. Trực tuyến

A. Đang tải

B. Không tải

C. Trực tuyến

A. Đang tải

B. Không tải

C. Trực tuyến

A. Quay về trang trước

B. Quay về trang chủ

C. Quay lên phía trên

D. Quay xuống phía dưới

Câu 231. chúng tôi , “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

A. Ký hiệu tên nước Việt Nam

B. Một ký hiệu nào đó

C. Chữ viết tắt tiếng Anh

A. Đây là địa chỉ của các trang web giáo dục

B. Đây là địa chỉ của các trang web dịch vụ, thương mại

C. Đây là địa chỉ của các trang web giải trí

A. Liên kết đến một trang web khác

B. Liên kết đến một nút khác

C. Liên kết

A. Internet Explorer

B. Netscape Navigator

C. Câu A, B đều sai

A. INTRANET

B. AQRPANET

C. Câu A, B đều sai

A. Server Web

B. Web Server

C. Server

A. Internet Service Provider

B. Internet Server Provider

C. Cả A, B đều đúng

A. Thiết bị mạng

B. Một loại máy in

C. Cả A, B đều đúng

A. 01/12/1997

B. 12/08/1997

C. 20/07/1997

A. Giao thức IPX/SPX

B. Giao thức TCP/IP

C. Cả A, B đều đúng

A. =MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia

B. =INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia

C. =AVERAGE(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số

A. E7*F7/100

B. E6*F6/100

C. B6*C6/100

A. SUMIF

B. IFSUM

D. Một hàm khác

Câu 244. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Max(2,3,7,9,e)B. 9

C. #Name?

B. 25D. 4

Câu 246. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(4,6,-2,9,s)B. 17

C. #Name?

B. False

C. #Name?

B. False

C. #Name?

D. # Value!

Câu 249. Trong Excel ô A1=“Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II”. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =MID(A1,8,8)?

A. Truyen Hinh

B. Cao Dang

C. Phat Thanh

D. Dang Phat

Câu 250. Trong Excel, các ô A1=X, A2=”01″, A3=”02″, A4=”03″. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =AVERAGE(A2 : A4)?

B. 4D. Sẽ báo #DIV/0!

Поделитесь с Вашими друзьями:

Để Thanh Công Cụ Tables And Borders Hiển Thị Trên Màn Hình Ta Dùng Lệnh Nào Sau Đây?

Chủ đề :

Môn học:

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

Gộp nhiều ô trong bảng thành một ô ta dùng lệnh Table → Merge Cells…

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện gõ tổ hợp phím Ctrl + S

Chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ là:

Để định dạng đoạn văn bản, ta thực hiện lệnh Insert → Paragraph

Con trỏ văn bản luôn nhấp nháy và chỉ ra vị trí hiện thời nơi các kí tự sẽ xuất hiện khi ta gõ văn bản từ bàn phím.

Để thanh công cụ Tables and Borders hiển thị trên màn hình ta dùng lệnh nào sau đây?

Bảng nào sau đây chứa các lệnh biên tập văn bản?

Để chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản ta chọn Format → Paragraph… sau đó chọn tham số tại hộp thoại n

Hãy sắp xếp các việc sao cho đúng trình tự thường được thực hiện khi soạn thảo văn bản trên máy tính: 1.

Để định dạng cụm từ nào đó thành kiểu chữ đậm, sau khi chọn cụm từ đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?&

Trong Word, để tạo chỉ số dưới ta thực hiện lệnh Format→Font→SubperScript?

Để gõ tắt một từ hay cụm từ trong văn bản ta thực hiện lệnh nào sau đây?

Trong các phát biểu sau về đặc điểm của việc thuê đường truyền riêng sau, phát biểu nào đúng?

Có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 5 ta thực hiện cách nào sau đây?

Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?

Để ngắt trang văn bản ta dùng lệnh nào sau đây?

Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau.

Hãy cho biết tổng số tờ giấy (mỗi tờ giấy được in 2 mặt)được in ra trong hộp thoại sau:

Chọn câu trả lời đúng nhất? Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

Để định dạng văn bản trong ô của một bảng, sau khi chọn văn bản đó, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

Phương thức kết nối Intenet nào sau đây được nhiều khách hàng lựa chọn?

Trong các phát biểu về trang Web động sau, phát biểu nào đúng?

Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự.

Chọn phát biểu đúng nhất. Giao thức là:

Chọn phương án đúng nhất.

Trong Word, để tự động đánh số trang ta thực hiện lệnh nào sau đây?

Để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó ta thực hiện chọn lệnh Edit → Cut, sau đó chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit → Paste

Các tệp soạn thảo trong Word có đuôi ngầm định là .DOC

Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table → Insert → Rows Above thì điều gì sẽ xảy ra?

Nếu nút OVR sáng là chế độ ghi chèn.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

Chọn phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong phát biểu sau đây?

Để xóa kí tự bên trái con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím nào sau đây:

Tìm cụm từ Học kỳ I” và thay thế bằng cụm từ Học kỳ II” chọn lệnh nào sau đây?

Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP

Trong Word, biểu tượng có chức năng gì?

Không thể truy cập vào các trang web thành viên của một website mà trước đó không đi qua trang chủ.

Tạo Bộ Nút Lệnh Trong Slide Powerpoint

Trong bài này các bạn sẽ được hướng dẫn cách tạo 5 nút lệnh ( Action buttons) giúp di chuyển trong bài thuyết trình bao gồm thực hành các nút sau:

Nút khi nhấn vào nó thì bài thuyết trình sẽ được chuyển về slide bắt đầu

Nút khi nhấn vào nó thì sẽ chuyển đến slide kế tiếp slide hiện hành

Nút khi nhấn vào nó thì sẽ chuyển về slide trước slide hiện hành

Nút khi nhấn vào nó sẽ chuyển đến slide chứa đồ thị trong bài thuyết trình

Nút khi nhấn vào nó sẽ mở file Excel lên.

Bộ nút này sẽ xuất hiện trong tất cả các slide của bài thuyết trình, do vậy cách thực hiện nhanh nhất là tạo các nút này trong chế độ Slide Master.

Trước tiên bạn hãy mở tập tin đã làm ở các phần PowerPoint trước, sau đó bạn chọn ngăn View và chọn nút lệnh Slide Master.

Chế độ hiển thị Slide Master của bài thuyết trình như hình dưới.

Tại đây có rất nhiều Master Layout. Do vậy, bạn chọn Title Layout để tạo các nút trước:

Chọn ngăn Insert, sau đó chọn Shapes từ nhóm Illusstrations để mở danh sách các hình vẽ xây dựng sẵn của chương trình.

Trong nhóm lệnh Shapes, các nút lệnh Action nằm ở cuối danh sách các nhóm hình vẽ:

Chọn nút thứ 5 trong danh sách Action button và vẽ lên Title Layout với kích thước vừa phải (xem hình). Khi hộp thoại xuất hiện, bạn chọn OK để chấp nhận thiết lập có sẵn là Hyperlink to: First Slide

Bạn chọn nút thứ 1 trong danh sách Action button và vẽ lên Title Layout. Khi hộp thoại xuất hiện, bạn chọn OK để chấp nhận thiết lập có sẵn là Hyperlink to: Previous Slide.

Tạo nút khi nhấn vào nó thì sẽ chuyển đến slide kế tiếp

Tương tự, bạn chọn nút thứ 2 trong danh sách Action button và vẽ lên Slide Master. Khi hộp thoại xuất hiện, bạn chọn OK để chấp nhận thiết lập có sẵn là Hyperlink to: Next Slide.

Kết quả như hình sau:

Tạo nút khi nhấn vào nó sẽ chuyển đến slide bất kì

Tiếp theo, bạn chọn nút thứ 6 trong danh sách Action button và vẽ lên Title Layout, hộp thoại Action Settings xuất hiện. Tại hộp Hyperlink to, bạn chọn Slide… hộp thoại Hyperlink to Slide xuất hiện cho phép bạn chọn slide muốn liên kết đến.

Bạn hãy cho liên kết với slide nào đó, VD Slide “Số lượng học viên của TTTH” (Slide này được giới thiệu ở Bài 6: Làm Hiệu Ứng Cho Powerpoint, mời các bạn xem lại) có chứa đồ thị. nhấn OK hai lần để hoàn tất.

Tạo nút khi nhấn vào nó sẽ mở một file Excel lên

Nhấn OK 2 lần để hoàn tất.

Các bước trên bạn đã thực hiện tạo các nút điều khiển cho Title Layout, khi đó các nút lệnh sẽ chỉ xuất hiện trên Title Slide khi thoát khỏi chế độ Slide Master.

Do vậy bạn dùng chuột chọn tất cả năm nút lệnh này và nhấn lệnh Copy từ ngăn Home của thanh Ribbon ( phím tắt Ctrl + C). Sauđó, bạn chọn các Layout khác từ khung bên trái của cửa sồ Slide Master và Paste (phím tắt Ctrl + V) các nút vào đó.

Nhấn nút Close Master View để trở về chế độ soạn thảo bình thường. Kết quả các slide sau khi chèn các nút điều khiển như hình sau:

Mới các bạn tham gia chuyên đề Hướng dẫn sử dụng PowerPoint online tại TTTH – www.trungtamtinhoc.edu.vn