Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Eximbank / 2023 # Top 17 Like | Beiqthatgioi.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Eximbank / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Eximbank / 2023 mới nhất trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Eximbank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:07, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,930 24,240 310 23,960
EUR Euro 24,696 26,077 1,381 24,945
AUD Đô La Úc 15,996 16,677 681 16,157
CAD Đô La Canada 17,474 18,218 744 17,651
CHF France Thụy Sỹ 25,109 26,178 1,069 25,363
CNY Nhân Dân Tệ 3,351 3,495 144 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 28,770 29,995 1,225 29,060
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,148 129 3,050
INR Rupee Ấn Độ 0 308 296
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,523 78,382
MYR Renggit Malaysia 0 5,549 5,430
NOK Krone Na Uy 0 2,527 2,424
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 412 372
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,650 6,394
SEK Krona Thụy Điển 0 2,386 2,289
SGD Đô La Singapore 17,371 18,111 740 17,546
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,230 280 23,950
USD Đô La Mỹ 23,902 0 0
USD Đô La Mỹ 23,725 0 0
EUR Euro 24,895 26,042 1,147 24,962
AUD Đô La Úc 16,061 16,696 635 16,158
CAD Đô La Canada 17,531 18,185 654 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,242 26,175 933 25,395
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,369
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,358
GBP Bảng Anh 28,948 30,179 1,231 29,122
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,139 107 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,129 5,631 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,513 2,433
NZD Đô La New Zealand 15,143 15,585 442 15,234
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 453 353
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,298
SGD Đô La Singapore 17,463 18,078 615 17,568
THB Bạt Thái Lan 656 723 67 663
TWD Đô La Đài Loan 714 810 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,280 300 24,000
EUR Euro 25,034 26,093 1,059 25,085
AUD Đô La Úc 16,106 16,773 667 16,171
CAD Đô La Canada 17,683 18,176 493 17,754
CHF France Thụy Sỹ 25,316 26,130 814 25,418
GBP Bảng Anh 29,162 30,044 882 29,338
HKD Đô La Hồng Kông 3,043 3,150 107 3,055
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,747 15,229
SGD Đô La Singapore 17,608 18,098 490 17,679
THB Bạt Thái Lan 674 718 44 677

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,801 26,152 1,351 25,103
AUD Đô La Úc 15,912 16,818 906 16,178
CAD Đô La Canada 17,411 18,320 909 17,684
CHF France Thụy Sỹ 25,223 26,237 1,014 25,577
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,819 30,142 1,323 29,188
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,173 2,968
JPY Yên Nhật 173 186 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,332 18,242 910 17,604
THB Bạt Thái Lan 610 727 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,818 24,118 300 23,838
USD Đô La Mỹ 23,798 0 0
EUR Euro 24,966 26,101 1,135 24,991
EUR Euro 24,961 0 0
AUD Đô La Úc 16,166 16,816 650 16,266
CAD Đô La Canada 17,639 18,289 650 17,739
CHF France Thụy Sỹ 25,200 26,105 905 25,305
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,404
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,491 3,361
GBP Bảng Anh 29,193 30,203 1,010 29,243
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,160 150 3,025
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,427
NZD Đô La New Zealand 15,229 15,599 370 15,312
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,284
SGD Đô La Singapore 17,380 18,080 700 17,480
THB Bạt Thái Lan 640 708 68 684

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,250 420 23,850
USD Đô La Mỹ 23,730 24,250 520 23,850
USD Đô La Mỹ 23,173 24,250 1,077 23,850
EUR Euro 25,008 25,679 671 25,083
AUD Đô La Úc 16,136 16,585 449 16,184
CAD Đô La Canada 17,634 18,108 474 17,687
CHF France Thụy Sỹ 25,292 25,971 679 25,368
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,343
GBP Bảng Anh 29,135 29,916 781 29,222
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,122 622 3,050
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 15,163 15,617 454 15,239
SGD Đô La Singapore 17,549 18,021 472 17,602
THB Bạt Thái Lan 667 712 45 684

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:00 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,250 270 24,020
EUR Euro 25,010 25,923 913 25,110
AUD Đô La Úc 16,164 16,933 769 16,264
CAD Đô La Canada 17,565 18,429 864 17,765
CHF France Thụy Sỹ 25,483 26,255 772 25,583
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,297
GBP Bảng Anh 29,226 30,000 774 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,008
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,353
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,237
PHP Peso Philippine 0 0 422
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,205
SGD Đô La Singapore 17,546 18,260 714 17,646
THB Bạt Thái Lan 0 0 669
TWD Đô La Đài Loan 0 0 783

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,200 420 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,200 500 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,200 500 23,800
EUR Euro 24,949 25,706 757 25,021
AUD Đô La Úc 16,084 16,732 648 16,119
CAD Đô La Canada 17,592 18,187 595 17,663
CHF France Thụy Sỹ 25,249 26,058 809 25,316
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,317
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,351
GBP Bảng Anh 29,155 29,933 778 29,226
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,137 3,036
JPY Yên Nhật 176 181 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,728 15,138
SEK Krona Thụy Điển 0 2,432 2,300
SGD Đô La Singapore 17,486 18,114 628 17,544
THB Bạt Thái Lan 676 712 36 678

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,300 350 24,000
EUR Euro 24,983 25,788 805 25,149
AUD Đô La Úc 16,151 16,729 578 16,257
CAD Đô La Canada 17,627 18,212 585 17,741
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,365
GBP Bảng Anh 29,127 30,032 905 29,324
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,066
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,429
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,281
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 17,561 18,150 589 17,664

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,452 26,122 670 25,452
AUD Đô La Úc 16,347 16,927 580 16,447
CAD Đô La Canada 17,808 18,546 738 17,908
CHF France Thụy Sỹ 25,779 26,479 700 25,879
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,442
GBP Bảng Anh 29,613 30,383 770 29,713
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,192 100 3,122
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,736 18,356 620 17,836
THB Bạt Thái Lan 668 735 67 690
24,370 24,640 270 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,550 870 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 25,033 26,312 1,279 25,133
AUD Đô La Úc 0 17,070 16,230
CAD Đô La Canada 0 0 17,713
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,461
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,289
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,014
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,223
SGD Đô La Singapore 0 0 17,620

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,210 380 23,850
EUR Euro 24,750 26,322 1,572 25,000
AUD Đô La Úc 16,040 16,982 942 16,202
CAD Đô La Canada 17,529 18,413 884 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,163 26,323 1,160 25,417
GBP Bảng Anh 28,824 30,190 1,366 29,115
HKD Đô La Hồng Kông 3,014 3,153 139 3,045
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,425 18,305 880 17,601
THB Bạt Thái Lan 609 713 104 677

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,970 24,240 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,900 0 0
USD Đô La Mỹ 23,820 0 0
EUR Euro 25,080 25,622 542 25,180
AUD Đô La Úc 16,166 16,623 457 16,286
CAD Đô La Canada 17,684 18,115 431 17,784
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,567
GBP Bảng Anh 0 29,841 29,379
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,073
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,622 15,295
SGD Đô La Singapore 17,558 18,028 470 17,698
THB Bạt Thái Lan 0 712 675

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:00 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,500 420 24,100
USD Đô La Mỹ 24,060 24,500 440 24,100
EUR Euro 25,018 26,159 1,141 25,119
AUD Đô La Úc 16,192 16,900 708 16,257
CAD Đô La Canada 17,643 18,416 773 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 25,463
GBP Bảng Anh 29,079 30,272 1,193 29,196
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,176 3,070
JPY Yên Nhật 175 186 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,835 15,227
SGD Đô La Singapore 0 18,291 17,646

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,160 330 23,850
USD Đô La Mỹ 23,820 24,160 340 23,850
USD Đô La Mỹ 23,810 24,160 350 23,850
EUR Euro 24,934 25,757 823 25,044
AUD Đô La Úc 16,075 16,684 609 16,175
CAD Đô La Canada 17,515 18,133 618 17,615
CHF France Thụy Sỹ 25,235 25,909 674 25,365
GBP Bảng Anh 29,205 30 -29,175 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,315 18,059 744 17,536
THB Bạt Thái Lan 607 709 102 677

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,905 24,145 240 23,935
USD Đô La Mỹ 23,835 24,145 310 23,935
USD Đô La Mỹ 23,755 24,145 390 23,935
EUR Euro 25,061 25,614 553 25,211
AUD Đô La Úc 16,169 16,607 438 16,289
CAD Đô La Canada 17,650 18,112 462 17,780
CHF France Thụy Sỹ 25,320 25,906 586 25,500
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,270 3,482 212 3,350
GBP Bảng Anh 29,192 29,856 664 29,412
HKD Đô La Hồng Kông 2,956 3,156 200 3,026
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,546 18,027 481 17,686

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,795 24,180 385 23,800
EUR Euro 24,793 25,915 1,122 25,043
AUD Đô La Úc 16,022 16,729 707 16,184
CAD Đô La Canada 17,495 18,265 770 17,672
CHF France Thụy Sỹ 25,100 26,222 1,122 25,354
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,384
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,356
GBP Bảng Anh 28,909 30,174 1,265 29,201
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,155 135 3,050
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,454
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,218
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,287
SGD Đô La Singapore 17,423 18,218 795 17,599
THB Bạt Thái Lan 613 716 103 676

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,300 650 23,800
EUR Euro 24,673 26,226 1,553 24,823
AUD Đô La Úc 15,852 16,849 997 16,052
CAD Đô La Canada 17,380 18,323 943 17,616
CHF France Thụy Sỹ 0 26,563 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 0
GBP Bảng Anh 28,782 30,311 1,529 29,089
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,185 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,747 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,748 0
NOK Krone Na Uy 0 2,542 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,610 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 0
SGD Đô La Singapore 17,331 18,275 944 17,532
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,320 24,540 220 24,320
EUR Euro 25,168 26,144 976 25,220
AUD Đô La Úc 16,207 16,922 715 16,323
CAD Đô La Canada 17,720 18,465 745 17,883
CHF France Thụy Sỹ 25,630 26,464 834 25,630
GBP Bảng Anh 29,161 30,387 1,226 29,430
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,191 129 3,091
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,308 15,806 498 15,308
SGD Đô La Singapore 17,596 18,336 740 17,759
THB Bạt Thái Lan 678 728 50 678

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,200 345 23,860
EUR Euro 24,948 26,097 1,149 25,015
AUD Đô La Úc 16,089 16,715 626 16,186
CAD Đô La Canada 17,548 18,203 655 17,654
CHF France Thụy Sỹ 25,191 26,121 930 25,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,473 3,364
GBP Bảng Anh 29,014 30,255 1,241 29,189
HKD Đô La Hồng Kông 3,033 3,140 107 3,054
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 312 416 104 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,376 2,301
SGD Đô La Singapore 17,491 18,106 615 17,596
THB Bạt Thái Lan 0 726 665

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,250 260 24,000
USD Đô La Mỹ 23,988 0 0
USD Đô La Mỹ 23,986 0 0
EUR Euro 0 25,686 25,213
AUD Đô La Úc 0 16,655 16,282
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,758
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,418
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,074 17,687

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,111 25,650 539 25,212
AUD Đô La Úc 16,205 16,628 423 16,311
CAD Đô La Canada 17,708 18,125 417 17,815
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,434
GBP Bảng Anh 0 0 29,404
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,156
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,581 18,004 423 17,696
THB Bạt Thái Lan 0 0 684
TWD Đô La Đài Loan 0 0 807

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,150 400 23,800
EUR Euro 0 25,680 25,054
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,131
CAD Đô La Canada 0 18,117 17,636
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,330
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,508 3,331
GBP Bảng Anh 0 29,919 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,031
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,562 2,409
SGD Đô La Singapore 0 18,001 17,566
THB Bạt Thái Lan 0 712 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,970 24,300 330 23,995
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
EUR Euro 24,868 26,199 1,331 25,008
AUD Đô La Úc 16,024 16,867 843 16,124
CAD Đô La Canada 17,549 18,343 794 17,649
CHF France Thụy Sỹ 25,290 26,282 992 25,390
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,393
GBP Bảng Anh 29,076 30,237 1,161 29,176
HKD Đô La Hồng Kông 3,022 3,162 140 3,032
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,105 15,856 751 15,205
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,479 18,277 798 17,579
THB Bạt Thái Lan 668 727 59 678

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 24,300 340 23,980
EUR Euro 24,828 25,888 1,060 25,000
AUD Đô La Úc 15,940 16,832 892 16,051
CAD Đô La Canada 17,433 18,253 820 17,597
CHF France Thụy Sỹ 25,160 26,116 956 25,376
GBP Bảng Anh 29,047 30,072 1,025 29,272
JPY Yên Nhật 175 183 8 177
SGD Đô La Singapore 17,495 18,188 693 17,531

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,500 720 23,800
EUR Euro 24,980 25,824 844 25,080
AUD Đô La Úc 16,050 16,752 702 16,196
CAD Đô La Canada 17,540 18,208 668 17,681
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,232
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,018 29,975 957 29,282
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
SGD Đô La Singapore 17,356 18,196 840 17,514

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,550 470 24,080
USD Đô La Mỹ 24,050 24,550 500 24,080
USD Đô La Mỹ 24,010 24,550 540 24,080
EUR Euro 25,040 26,090 1,050 25,120
AUD Đô La Úc 16,130 16,950 820 16,220
CAD Đô La Canada 17,620 18,510 890 17,720
GBP Bảng Anh 29,240 30,310 1,070 29,360
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,610 18,590 980 17,680

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:59 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,290 0 24,330
USD Đô La Mỹ 24,190 0 24,330
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,330
EUR Euro 25,367 0 25,469
AUD Đô La Úc 16,349 0 16,457
CAD Đô La Canada 0 0 18,028
GBP Bảng Anh 0 0 29,676
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,764 0 17,881

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,130 320 23,830
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
EUR Euro 24,874 25,681 807 25,012
AUD Đô La Úc 15,963 16,709 746 16,108
GBP Bảng Anh 28,975 29,927 952 29,228
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,552 5,439
SGD Đô La Singapore 17,466 18,006 540 17,609

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
EUR Euro 24,948 26,521 1,573 25,098
AUD Đô La Úc 16,036 17,479 1,443 16,186
CAD Đô La Canada 17,421 19,071 1,650 17,521
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
GBP Bảng Anh 29,062 30,045 983 29,212
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,430 18,085 655 17,580
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 0 23,980
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,980
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,980
EUR Euro 24,807 0 25,072
AUD Đô La Úc 0 0 16,163
CAD Đô La Canada 0 0 17,648
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,323
GBP Bảng Anh 0 0 29,247
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,612
THB Bạt Thái Lan 0 0 682

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,740 24,400 660 23,830
EUR Euro 24,902 26,042 1,140 25,082
AUD Đô La Úc 16,121 16,821 700 16,221
CAD Đô La Canada 17,540 18,290 750 17,690
CHF France Thụy Sỹ 25,223 25,983 760 25,373
GBP Bảng Anh 29,067 30,347 1,280 29,317
HKD Đô La Hồng Kông 2,602 3,272 670 2,902
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,514 18,224 710 17,614
THB Bạt Thái Lan 641 728 87 661

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:58 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,170 290 23,880
EUR Euro 25,070 25,690 620 25,180
AUD Đô La Úc 16,210 16,640 430 16,310
CAD Đô La Canada 17,670 18,130 460 17,780
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,440
GBP Bảng Anh 29,240 29,950 710 29,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,330
SGD Đô La Singapore 17,540 18,030 490 17,700
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:07 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,140 330 23,860
EUR Euro 25,005 25,632 627 25,200
AUD Đô La Úc 16,056 16,688 632 16,241
CAD Đô La Canada 17,531 18,140 609 17,731
CHF France Thụy Sỹ 25,026 26,087 1,061 25,296
GBP Bảng Anh 28,886 30,076 1,190 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,009 3,176 167 3,009
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,464 18,035 571 17,634

Cuối tuần (4/12) tỷ giá trung tâm được NHNN đưa ra ở mức 23.660 VND/USD, giảm 7 đồng so với ghi nhận hôm đầu tuần.

Tỷ giá USD trong tuần vừa qua liên tục giảm giá mạnh. So với hôm đầu tuần, giá USD ở thời điểm hiện tại giảm 270 - 700 đồng tại 6 ngân hàng thương mại được khảo sát.

VietinBank đang có giá mua vào USD cao nhất ở mức 24.300 VND/USD, giảm 270 đồng so với trước. Ở chiều bán ra BIDV có giá bán ra USD thấp nhất là 24.230 VND/USD, giảm mạnh 620 đồng so với hôm thứ Hai.

Trên thị trường chợ đen giá USD cũng theo xu hướng giảm 290 đồng ở chiều mua vào và 250 đồng ở chiều bán ra, hạ tỷ giá USD xuống còn 24.630 VND/USD - 24.730 VND/USD.

Tỷ giá Euro cuối tuần

Tỷ giá euro (EUR) theo khảo sát vào cuối tuần ghi nhận ở hai chiều giao dịch cùng có 6 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng là HSBC điều chỉnh tăng giá đồng ngoại tệ này.

HSBC đang có giá mua euro cao nhất trong các ngân hàng ở mức 25.168 VND/EUR, tăng 43 đồng so với đầu tuần.Trong khi đó ngân hàng Eximbank có giá bán euro thấp nhất là 25.760 VND/EUR, giảm 243 đồng so với đầu tuần.

Tại thị trường chợ đen giá EUR giảm mạnh 178 đồng ở chiều mua vào vào giảm 78 đồng ở chiều bán ra. Giá mua - bán ghi nhận lần lượt là 25.380 VND/EUR - 25.580 VND/EUR.

Tỷ giá yen Nhật cuối tuần

Tỷ giá yen Nhật (JPY) vẫn theo đà tăng mạnh trong tuần qua, với mức chênh lệch giá so với đầu tuần ghi nhận được tại 8 ngân hàng là từ 0,46 - 3,25 đồng.

Agribank đang có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 178,25 VND/JPY, tăng 2,52 đồng. Trong khi đó Eximbank đang có giá bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là 182,70 VND/JPY, tăng 2,39 đồng so với đầu tuần.

Tỷ giá đô la Úc cuối tuần

Khảo sát tỷ giá đô la Úc (AUD) vào cuối tuần có thể thấy ở hai chiều mua vào - bán đang tăng giảm không đồng nhất trên hệ thống ngân hàng. Ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá so với phiên sáng đầu tuần. Còn ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giảm giá so với trước.

VietinBank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.343 VND/AUD, tăng nhẹ 24 đồng. Trong khi đó Vietcombank bán đô la Úc với giá thấp nhất với giá 16.677 VND/AUD, giảm 214,88 đồng so với đầu tuần.

Tỷ giá bảng Anh cuối tuần

Tỷ giá bảng Anh (GBP) có xu hướng giảm giá chiếm ưu thế tại 8 ngân hàng được khảo sát. Chỉ riêng ngân hàng Agribank có giá mua vào bảng Anh tăng nhẹ so với hôm thứ Hai.

Vietinbank có giá mua vào bảng Anh (GBP) cao nhất trong các ngân hàng là 29.461 VND/GBP, giảm nhẹ 9 đồng. Trong khi đó Vietcombank đang có giá bán ra thấp nhất là 29.995,10 VND/GBP, giảm 355,46 đồng so với hôm đầu tuần.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 3/12 bất ngờ đảo chiều giảm giá mạnh tại nhiều ngân hàng sau phiên tăng giá vào sáng hôm qua.

Agribank đang có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 178,25 VND/JPY. Trong khi đó tại Eximbank lại có giá bán ra thấp nhất là 182,70 VND/JPY.

  • TIN LIÊN QUAN
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tiếp tục giảm thêm 133 - 345 đồng tại đa số các ngân hàng được khảo sát. Riêng Agribank giữ nguyên giá mua - bán AUD, còn VietinBank thì giữ giá mua vào không đổi so với hôm qua.

VietinBank đang có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.343 VND/AUD. Trong khi đó Vietcombank lại có giá bán ra AUD thấp nhất hôm nay là 16.677 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu giảm mạnh trở lại tại nhiều ngân hàng sau phiên tăng giá sáng qua. Mức giảm nhiều nhất ghi nhận được là 466 đồng.

VietinBank có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay là 29.461 VND/GBP. Trong khi đó Vietcombank là ngân hàng có giá bán ra thấp nhất là 29.995,10 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ghi nhận có 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng duy trì mức giá ổn định.

VietinBank vẫn là ngân hàng có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,98 VND/KRW. Trong khi đó Techcombank vẫn có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp tục giảm mạnh thêm 43,51 đồng so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.351,39 VND/CNY. Trong khi đó Techcombank duy trì giá bán ra là 3.470 VND/CNY, thấp nhất trong các ngân hàng.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.930 - 24.240 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.695,61 - 26.077,28 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.370,68 - 18.110,58 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.474,07 - 18.218,37 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 613,86 - 708,25 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (3/12), tỷ giá AUD đồng loạt giảm ở hai chiều mua - bán tại các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.

Chi tiết như sau, Nam A Bank đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 16.020 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 16.205 VND/AUD sau khi điều chỉnh giảm 267 đồng. Đồng thời, ngân hàng cũng hạ tỷ giá ở chiều bán ra 254 đồng xuống 16.648 VND/AUD.

VietCapitalBank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 16.042 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 16.204 VND/AUD và tỷ giá bán là 16.986 VND/AUD, lần lượt giảm 212 đồng, 215 đồng và 220 đồng.

Vietcombank triển khai tỷ giá mua tiền mặt AUD là 15.995 VND/AUD - giảm 221 đồng, tỷ mua chuyển khoản là 16.157 VND/AUD - giảm 223 đồng và tỷ giá bán ra là 16.677 VND/AUD - giảm 229 đồng.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản AUD tại ngân hàng Kiên Long giảm 228 đồng, lần lượt đạt mức 16.166 VND/AUD và 16.286 VND/AUD. Tỷ giá bán ra đạt mức 16.623 VND/AUD - giảm 227 đồng trong sáng nay.

Tại Techcombank, tỷ giá mua tiền mặt là 15.852 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 16.117 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.758 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá giảm lần lượt 224 đồng, 226 đồng và 231 đồng.

Sau khi điều chỉnh giảm 290 đồng, tỷ giá mua tiền mặt AUD tại Việt Á Bank là 16.115 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 16.235 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.552 VND/AUD.

VP Bank có tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra giảm lần lượt 266 đồng, 268 đồng và 269 đồng, ứng với mức 15.940 VND/AUD, 16.051 VND/AUD và 16.832 VND/AUD.

Qua so sánh cho thấy, ngân hàng Kiên Long có tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản cao nhất trong số các ngân hàng được khảo sát. Trong khi đó, tỷ giá bán ra cao nhất là tại VietCapitalBank và thấp nhất là tại Việt Á Bank. 

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h00. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 9h50 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.400 VND/AUD tại chiều mua vào - giảm 178 đồng và mức 16.520 VND/AUD tại chiều bán ra - giảm 158 đồng so với cùng thời điểm vào hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 9h50 giao dịch ở mức 0,6795 AUD/USD - giảm 0,21% so với giá đóng cửa ngày 2/12. 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,105 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,604 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,613 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,713 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,820 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,488 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,387 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,434 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,252 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,506 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,571 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,521 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,805 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,335 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,600 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,479 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,909 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,395 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,934 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,050 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,128 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,128 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,480 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,281 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,803 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,989 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,010 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,370 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,105 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,120 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,269 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,330 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,120 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,657 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,084 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,156 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,272 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,262 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,807 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,876 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 678 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 735 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,522 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,585 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 373 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 453 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 807 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 807 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Eximbank / 2023 trên website Beiqthatgioi.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!